Hotline: 0945 589 666

Bộ thuật ngữ tiếng Anh sử dụng trong IFRS

(5/5) - 66 bình chọn.
22/09/2021 97

 

Thành Nam xin giới thiệu đến Quý độc giả bài viết: Bộ thuật ngữ tiếng Anh sử dụng trong IFRS: Bao gồm 362 các thuật ngữ quan trọng được sử dụng trong IFRS được dịch sang tiếng Việt, có ghi rõ theo từng tên của Chuẩn mực Báo cáo tài chính Quốc tế (IFRS). Rất hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích để các bạn kế toán, kiểm toán có thể sử dụng để nghiên cứu IFRS, tiến tới hội nhập và phục vụ cho Lộ trình chuyển đổi VAS sang IFRS sắp tới.

Tải Full Bộ thuật ngữ Tiếng Anh sử dụng trong IFRS: tại đây

Xem full bộ Chuẩn mực Báo cáo tài chính Quốc tế IFRS tại đây

STT

Thuật ngữ tiếng Anh

Dịch sang tiếng Việt

Chuẩn mực

Giải thích thuật ngữ tiếng Anh

Giải thích thuật ngữ tiếng Việt

 

1

12-month expected credit losses

Tổn thất tín dụng dự kiến trong vòng 12 tháng

IFRS 9

The portion of lifetime expected credit losses that represent the expected credit losses that result from default events on a financial instrument that are possible within the 12 months after the reporting date.

Một phần của khoản tổn thất tín dụng dự kiến trong suốt thời hạn của công cụ tài chính có thể phát sinh do mất khả năng thanh toán trong vòng 12 tháng sau ngày báo cáo.

 

2

accounting policies

Chính sách kế toán

IAS 8

The specific principles, bases, conventions, rules and practices applied by an entity in preparing and presenting financial statements.

Các nguyên tắc, cơ sở, quy ước, quy tắc và thông lệ cụ thể được áp dụng trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính của một đơn vị.

 

3

accounting profit

Lợi nhuận kế toán

IAS 12

Profit or loss for a period before deducting tax expense.

Lãi hoặc lỗ trong kỳ trước khi trừ chi phí thuế.

 

4

acquiree

Bên bị mua

IFRS 3

The business or businesses that the acquirer obtains control of in a business combination.

Một hoặc nhiều đơn vị mà bên mua có được quyền kiểm soát trong giao dịch hợp nhất kinh doanh.

 

5

acquirer

Bên mua

IFRS 3

The entity that obtains control of the acquiree.

Đơn vị có được quyền kiểm soát đối với bên bị mua.

 

6

acquisition date

Ngày mua

IFRS 3

The date on which the acquirer obtains control of the acquiree.

Ngày mà bên mua có được quyền kiểm soát đối với bên bị mua.

 

7

active market

Thị trường hoạt động 

IFRS 13

A market in which transactions for the asset or liability take place with sufficient frequency and volume to provide pricing information on an ongoing basis.

Một thị trường trong đó giao dịch của một tài sản hoặc khoản nợ phải trả diễn ra với tần suất và khối lượng đủ để cung cấp thông tin về giá cả trên cơ sở liên tục hoạt động.

 

8

actuarial gains and losses

Chênh lệch từ tính toán dựa trên mô hình thống kê

IAS 19

The changes in the present value of the defined benefit obligation resulting from:

Các thay đổi về giá trị hiện tại của nghĩa vụ phúc lợi xác định phát sinh từ:

 

(a) experience adjustments (the effects of differences between the previous actuarial assumptions and what has actually occurred); and

(a)  các điều chỉnh theo thực tế (ảnh hưởng của chênh lệch giữa các giả định tính toán dựa trên mô hình thống kê từ trước và thực tế); và

 

(b) the effects of changes in actuarial assumptions.

(b)   ảnh hưởng của thay đổi về các giả định tính toán dựa trên mô hình thống kê.

 

9

actuarial present value of promised retirement benefits

Giá trị hiện tại của các khoản phúc lợi hưu trí  được cam kết dựa trên mô hình thống kê

IAS 26

The present value of the expected payments by a retirement benefit plan to existing and past employees, attributable to the service already rendered.

Giá trị hiện tại của các khoản thanh toán dự kiến bởi quỹ phúc lợi hưu trí cho người lao động hiện tại và trước đây, dựa trên đóng góp của người lao động đó.

 

10

agricultural activity

Hoạt động nông nghiệp

IAS 41

The management by an entity of the biological transformation and harvest of biological assets for sale or for conversion into agricultural produce or into additional biological assets

Là việc quản lý của một đơn vị về hoạt động biến đổi sinh học và thu hoạch tài sản sinh học để bán hoặc chế biến thành sản phẩm nông nghiệp hoặc sinh ra tài sản sinh học khác.

 

11

agricultural produce

Sản phẩm nông nghiệp

IAS 41

The harvested produce of the entity’s biological assets.

Sản phẩm được thu hoạch từ tài sản sinh học của đơn vị.

 

12

amortisation (depreciation)

Khấu hao

IAS 36

The systematic allocation of the depreciable amount  of an asset over its useful life

Việc phân bổ một cách có hệ thống giá trị phải khấu hao của một tài sản trong suốt thời gian sử dụng hữu ích.

 

13

amortised cost of a financial asset or financial liability

Giá phí phân bổ của tài sản tài chính hoặc nợ phải trả tài chính

IFRS 9

The amount at which the financial asset or financial liability is measured at initial recognition minus principal repayments, plus or minus the cumulative amortisation using the effective interest method of any difference between that initial amount and the maturity amount and, for financial assets adjusted for any loss allowance.

Giá trị của tài sản tài chính hoặc nợ phải trả tài chính được xác định bằng cách lấy giá trị ghi nhận ban đầu trừ đi những khoản thanh toán gốc, cộng hoặc trừ phần phân bổ lũy kế theo phương pháp lãi suất hiệu lực đối với bất kỳ khoản chênh lệch nào giữa giá trị ban đầu và giá trị tại thời điểm đáo hạn, và điều chỉnh cho các khoản dự phòng tổn thất đối với tài sản tài chính.

 

14

antidilution

Chống pha loãng

IAS 33

An increase in earnings per share or a reduction in loss per share resulting from the assumption that convertible instruments are converted, that options or warrants are exercised, or that ordinary shares are issued upon the satisfaction of specified conditions.

Sự gia tăng thu nhập hoặc giảm lỗ trên mỗi cổ phần với giả định rằng các công cụ chuyển đổi được chuyển đổi, quyền chọn hoặc chứng quyền được thực hiện hoặc cổ phiếu phổ thông được phát hành khi đáp ứng các điều kiện cụ thể.

 

15

asset

Tài sản

IAS 38

A resource:

Là một nguồn lực:

 

(a) controlled by an entity as a result of past events; and

- Đơn vị kiểm soát được từ những sự kiện trong quá khứ, và

 

(b) from which future economic benefits are expected to flow to the entity.

- Dự kiến mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai.

 

16

asset ceiling

Mức trần tài sản

IAS 19

The present value of any economic benefits available in the form of refunds from the plan or reductions in future contributions to the plan.

Giá trị hiện tại của bất kỳ lợi ích kinh tế sẵn có nào dưới hình thức hoàn trả từ quỹ hoặc giảm trừ khoản đóng góp trong tương lai vào quỹ.

 

17

assets held by a long-term employee benefit fund

Tài sản được nắm giữ bởi quỹ phúc lợi dài hạn cho người lao động

IAS 19

Assets (other than non-transferable financial instruments issued by the reporting entity) that:

Tài sản (ngoại trừ công cụ tài chính không được phép chuyển nhượng do đơn vị báo cáo phát hành) mà:

 

(a) are held by an entity (a fund) that is legally separate from the reporting entity and exists solely to pay or fund employee benefits; and

(a)  được nắm giữ bởi một đơn vị (một quỹ) tách biệt về mặt pháp lý đối với đơn vị báo cáo và tồn tại với mục đích duy nhất là để chi trả hoặc trợ cấp phúc lợi cho người lao động; và

 

(b) are available to be used only to pay or fund employee benefits, are not available to the reporting entity’s own creditors (even in bankruptcy), and cannot be returned to the reporting entity, unless either:

(b)  sẵn có chỉ để chi trả hoặc cấp phúc lợi cho người lao động, không được dùng để thanh toán cho các chủ nợ của đơn vị báo cáo (kể cả trong trường hợp phá sản) và không được trả lại cho đơn vị báo cáo, trừ khi:

 

(i) the remaining assets of the fund are sufficient to meet all the related employee benefit obligations of the plan  or the reporting entity ; or

     (i)  các tài sản còn lại của quỹ đủ để   đáp ứng tất cả các nghĩa vụ phúc lợi cho người lao động liên quan của quỹ hoặc của đơn vị báo cáo; hoặc

 

(ii) the assets are returned to the reporting entity to reimburse it for employee benefits  already paid.

     (ii)  các tài sản được trả lại cho đơn vị báo cáo để hoàn trả các khoản phúc lợi mà đơn vị đã chi trả cho người lao động.

 

18

associate

Công ty liên kết

IAS 28

An entity, over which the investor has significant influence

Là đơn vị mà nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể.

 

19

bearer plant

Cây lâu năm cho sản phẩm

IAS 16, IAS 41

A living plant that:

Là cây trồng sống:

 

(a) is used in the production or supply of agricultural produce;

(a) được sử dụng trong sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm nông nghiệp

 

(b) is expected to bear produce for more than one period; and

(b) dự kiến cho sản phẩm nhiều hơn một kỳ; và

 

(c) has a remote likelihood of being sold as agricultural produce , except for incidental scrap sales.

(c) ít có khả năng được bán dưới dạng sản phẩm nông nghiệp, trừ trường hợp thanh lí đột ngột.

 

20

biological asset

Tài sản sinh học

IAS 41

A living animal or plant

Cây trồng hoặc vật nuôi sống.

 

21

biological transformation

Biến đổi sinh học

IAS 41

The processes of growth, degeneration, production, and procreation that cause qualitative or quantitative changes in a biological asset

Các quá trình tăng trưởng, suy thoái, cho sản phẩm và sinh sản làm cho tài sản sinh học bị thay đổi về số lượng hoặc chất lượng.

 

22

borrowing costs

Chi phí đi vay

IAS 23

Interest and other costs that an entity incurs in connection with the borrowing of funds.

Lãi và các chi phí khác mà đơn vị phải gánh chịu liên quan đến việc vay vốn.

 

23

business

Kinh doanh

IFRS 3

An integrated set of activities and assets that is capable of being conducted and managed for the purpose of providing a return in the form of dividends, lower costs or other economic benefits directly to investors or other owners, members or participants.

Một tập hợp các hoạt động và tài sản có khả năng được tiến hành và quản lý cho mục đích mang lại lợi nhuận dưới dạng cổ tức, giảm chi phí hoặc các lợi ích kinh tế trực tiếp khác cho nhà đầu tư hoặc chủ sở hữu, thành viên hoặc người tham gia khác.

 

24

business combination

Hợp nhất kinh doanh

IFRS 3

A transaction or other event in which an acquirer obtains control of one or more businesses. Transactions sometimes referred to as ‘true mergers’ or ‘mergers of equals’ are also business combinations as that term is used in IFRS 3.

Một giao dịch hoặc sự kiện trong đó bên mua có được quyền kiểm soát một hoặc nhiều hoạt động kinh doanh. Việc “hợp nhất doanh nghiệp" cũng được coi là hợp nhất kinh doanh trong phạm vi của IFRS 3.

 

25

carrying amount

Giá trị còn lại

IAS 16, 36, 38

The amount at which an asset is recognised after deducting any accumulated depreciation (amortisation) and accumulated impairment losses thereon.

Là giá trị của Tài sản được ghi nhận sau khi đã trừ số khấu hao lũy kế và các khoản lỗ lũy kế do suy giảm giá trị tài sản.

 

26

carrying amount

Giá trị ghi sổ

IAS 40, 41

The amount at which an asset is recognised in the statement of financial position.

Là giá trị mà tài sản được ghi nhận trên Báo cáo tình hình tài chính.

 

27

cash

Tiền

IAS 7

Cash on hand and demand deposits.

Tiền mặt hoặc tiền gửi không kỳ hạn

 

28

cash equivalents

Tương đương tiền

IAS 7

Short-term, highly liquid investments that are readily convertible to known amounts of cash and which are subject to an insignificant risk of changes in value.

Các khoản đầu tư ngắn hạn, có tính thanh khoản cao, có thể chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và có ít rủi ro về thay đổi giá trị.

 

29

cash flows

Dòng tiền

IAS 7

Inflows and outflows of cash and cash equivalents

Dòng vào và ra của tiền và các khoản tương đương tiền.

 

30

cash-generating unit

Đơn vị tạo tiền

IAS 36, IFRS 5

The smallest identifiable group of assets that generates cash inflows that are largely independent of the cash inflows from other assets or groups of assets.

Nhóm nhỏ nhất có thể xác định của các tài sản tạo ra dòng tiền vào và gần như độc lập với dòng tiền vào từ các tài sản hoặc nhóm tài sản khác.

 

31

cash-settled share-based payment transaction

Giao dịch thanh toán trên cơ sở  cổ phiếu được chi trả bằng tiền

IFRS 2

A share-based payment transaction in which the entity acquires goods or services by incurring a liability to transfer cash or other assets to the supplier of those goods or services for amounts that are based on the price (or value) of equity instruments (including shares or share options) of the entity or another group entity.

Giao dịch thanh toán dựa trên cơ sở cổ phiếu trong đó đơn vị mua hàng hóa hoặc dịch vụ trả tiền hoặc tài sản khác cho nhà cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ đó với số tiền dựa trên giá (hoặc giá trị) của các công cụ vốn (bao gồm cả cổ phiếu hoặc quyền chọn cổ phiếu) của đơn vị hoặc đơn vị khác trong tập đoàn.

 

32

change in accounting estimate

Thay đổi ước tính kế toán

IAS 8

An adjustment of the carrying amount of an asset or a liability, or the amount of the periodic consumption of an asset, that results from the assessment of the present status of, and expected future benefits and obligations associated with, assets and liabilities. Changes in accounting estimates result from new information or new developments and, accordingly, are not corrections of errors.

Sự điều chỉnh giá trị ghi sổ của tài sản hoặc nợ phải trả hoặc mức tiêu hao trong kỳ của một tài sản, xuất phát từ việc đánh giá tình trạng hiện tại, các lợi ích và nghĩa vụ trong tương lai liên quan đến tài sản và nợ phải trả. Thay đổi ước tính kế toán là kết quả từ thông tin mới hoặc triển khai mới, theo đó không phải là sửa chữa các sai sót.

 

33

close members of the family of a person

Thành viên thân thiết trong gia đình của một cá nhân

IAS 24

Those family members who may be expected to influence, or be influenced by, that person in their dealings with the entity and include:

Những thành viên gia đình dự kiến ảnh hưởng hoặc bị ảnh hưởng bởi cá nhân đó trong giao dịch của họ với đơn vị và bao gồm:

 

(a) that person’s children and spouse or domestic partner;

(a) Vợ/chồng và con hoặc người chung sống như vợ chồng trong gia đình;

 

(b) children of that person’s spouse or domestic partner;

(b) Con riêng của vợ/chồng hoặc của người chung sống như vợ chồng;

 

(c) dependants of that person or that person’s spouse or domestic partner.

(c) Người phụ thuộc của bản thân hoặc của vợ/chồng hoặc của người chung sống như vợ chồng.

 

34

closing rate

Tỷ giá hối đoái cuối kỳ

IAS 21

The spot exchange rate at the end of the reporting period.

Tỷ giá hối đoái giao ngay tại ngày cuối kỳ báo cáo.

 

35

commencement date of the lease(commencement date)

Ngày tài sản thuê bắt đầu sẵn sàng sử dụng

 IFRS 16

The date on which a lessor makes an underlying asset available for use by a lessee

Ngày mà bên cho thuê chuyển giao tài sản cơ sở ở trạng thái sẵn sàng sử dụng cho bên thuê.

 

36

compensation

Đãi ngộ cho người lao động

IAS 24

Includes all employee benefits (as defined in IAS 19) including employee benefits to which IFRS 2 applies. Employee benefits are all forms of consideration paid, payable or provided by the entity, or on behalf of the entity, in exchange for services rendered to the entity. It also includes such consideration paid on behalf of a parent of the entity in respect of the entity. Compensation includes:

Bao gồm tất cả lợi ích của người lao động (như được định nghĩa trong IAS 19), kể cả các lợi ích của người lao động mà IFRS 2 áp dụng. Lợi ích của người lao động là các khoản đã trả, phải trả được cung cấp bởi đơn vị hoặc nhân danh đơn vị dưới mọi hình thức, để đổi lấy các dịch vụ được cung cấp cho đơn vị. Nó cũng bao gồm việc xem xét những khoản được trả thay cho công ty mẹ của đơn vị. Đãi ngộ cho người lao động bao gồm:

 

(a) short-term employee benefits, such as wages, salaries and social security contributions, paid annual leave and paid sick leave, profit sharing and bonuses (if payable within twelve months of the end of the period) and non-monetary benefits (such as medical care, housing, cars and free or subsidised goods or services) for current employees;

(a) lợi ích ngắn hạn của người lao động, như tiền công, tiền lương và đóng góp an sinh xã hội, nghỉ phép hàng năm và nghỉ ốm, phân phối lợi nhuận và tiền thưởng (nếu phải trả trong vòng mười hai tháng sau khi kết thúc kỳ báo cáo) và các lợi ích không bằng tiền (như chăm sóc y tế, nhà ở, xe hơi và hàng hóa hoặc dịch vụ miễn phí hoặc được trợ cấp) cho người lao động hiện tại;

 

(b) post-employment benefits such as pensions, other retirement benefits, post-employment life insurance and post-employment medical care;

(b) các lợi ích sau khi nghỉ việc như lương hưu, trợ cấp hưu trí khác, bảo hiểm nhân thọ  và chăm sóc y tế sau khi làm việc;

 

(c) other long-term employee benefits, including long service leave or sabbatical leave, jubilee or other long service benefits, long-term disability benefits and, if they are not payable wholly within twelve months after the end of the period, profit sharing, bonuses and deferred compensation;

(c) các lợi ích nhân viên dài hạn khác, bao gồm nghỉ thâm niên hoặc nghỉ phép, lễ kỉ niệm hoặc các lợi ích phục vụ dài hạn khác, trợ cấp tàn tật dài hạn và, nếu họ không được thanh toán toàn bộ trong vòng mười hai tháng sau ngày kết thúc kỳ báo cáo, tiền thưởng và lợi ích trả chậm;

 

(d) termination benefits ; and

(d) lợi ích khi thôi việc; và

 

(e) share-based payment.

(e) thanh toán trên cơ sở cổ phiếu.

 

37

component of an entity

Bộ phận của đơn vị

IFRS 5

Operations and cash flows that can be clearly distinguished, operationally and for financial reporting purposes, from the rest of the entity.

Các hoạt động và các dòng tiền có thể phân biệt một cách rõ ràng với phần còn lại của đơn vị, xét về mặt hoạt động và để phục vụ mục đích báo cáo tài chính.

 

38

consolidated financial statements

Báo cáo tài chính hợp nhất

IFRS 10

The financial statements of a group in which assets, liabilities, equity, income, expenses and cash flow of the parent and its subsidiaries are presented as those of a single economic entity.

Báo cáo tài chính của một tập đoàn trong đó tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, thu nhập, chi phí và các dòng tiền của công ty mẹ và các công ty con được trình bày như là của một đơn vị kinh tế duy nhất.

 

 

 

IAS 27, 28

 

39

constructive obligation

Nghĩa vụ ngầm định

IAS 37

An obligation that derives from an entity’s actions where:

Một nghĩa vụ phát sinh từ hoạt động của một đơn vị:

 

(a) by an established pattern of past practice, published policies or a sufficiently specific current statement, the entity has indicated to other parties that it will accept certain responsibilities; and

(a) bởi mô hình được thiết lập từ thực tiễn trong quá khứ, các chính sách được công bố hoặc một tuyên bố đủ cụ thể ở thời điểm hiện tại, đơn vị đã chỉ ra cho các bên khác rằng họ sẽ chấp nhận một số trách nhiệm nhất định; và

 

(b) as a result, the entity has created a valid expectation on the part of those other parties that it will discharge those responsibilities

(b) do đó, đơn vị đã cho các bên khác biết rằng họ sẽ cam kết thực hiện các trách nhiệm đó.

 

40

contingent asset

Tài sản tiềm tàng

IAS 37

A possible asset that arises from past events and whose existence will be confirmed only by the occurrence or non-occurrence of one or more uncertain future events not wholly within the control of the entity.

Một tài sản có thể phát sinh từ các sự kiện trong quá khứ và sự tồn tại của chúng sẽ chỉ được xác nhận bằng sự xuất hiện hoặc không xảy ra của một hoặc nhiều sự kiện không chắc chắn trong tương lai mà đơn vị không hoàn toàn kiểm soát được.

 

41

contingent consideration

Khoản thanh toán tiềm tàng

IFRS 3

Usually, an obligation of the acquirer to transfer additional assets or equity interests to the former owners of an acquiree as part of the exchange for control of the acquiree if specified future events occur or conditions are met. However, contingent consideration also may give the acquirer the right to the return of previously transferred consideration if specified conditions are met.

Thông thường là nghĩa vụ của bên mua trong việc chuyển giao thêm tài sản hoặc lợi ích của chủ sở hữu cho chủ sỡ hữu cũ của bên bị mua để đổi lấy quyền kiểm soát bên bị mua nếu những sự kiện nhất định xảy ra trong tương lai. Tuy nhiên, khoản thanh toán tiềm tàng cũng có thể cho phép bên mua quyền thu hồi giá phí đã chuyển giao trước đây nếu thỏa mãn những yêu cầu nhất định

 

42

contingent liability

Nợ tiềm tàng

IAS 37

Is:

Là:

 

(a) a possible obligation that arises from past events and whose existence will be confirmed only by the occurrence or non-occurrence of one or more uncertain future events not wholly within the control of the entity; or

(a) nghĩa vụ có thể phát sinh từ các sự kiện trong quá khứ và sự tồn tại của chúng sẽ chỉ được xác nhận bằng sự xuất hiện hoặc không xảy ra của một hoặc nhiều sự kiện không chắc chắn trong tương lai mà đơn vị không hoàn toàn kiểm soát được; hoặc

 

(b) a present obligation that arises from past events but is not recognised because:

(b) nghĩa vụ hiện tại phát sinh từ các sự kiện trong quá khứ nhưng chưa được ghi nhận vì:

 

(i) it is not probable that an outflow of resources embodying economic benefits will be required to settle the obligation; or

(i) không chắc chắn có sự giảm sút về lợi ích kinh tế do việc thực hiện nghĩa vụ; hoặc là

 

(ii) the amount of the obligation cannot be measured with sufficient reliability.

(ii) giá trị của nghĩa vụ đó không được xác định một cách đáng tin cậy.

 

43

contingent share agreement

Thỏa thuận phát hành cổ phiếu tiềm tàng

IAS 33

An agreement to issue shares that is dependent on the satisfaction of specified conditions. 

Thỏa thuận phát hành cổ phiếu phụ thuộc vào sự thỏa mãn các điều kiện cụ thể.

 

44

contingently issuable ordinary shares

Cổ phiếu phổ thông có thể phát hành tiềm tàng

IAS 33

Ordinary shares issuable for little or no cash or other consideration upon the satisfaction of specified conditions in a contingent share agreement.

Cổ phiếu phổ thông có thể phát hành với một số tiền tượng trưng hoặc không thu tiền đổi lấy khoản thanh toán khác khi đáp ứng các điều kiện cụ thể trong một thỏa thuận phát hành cổ phiếu phổ thông tiềm tàng

 

45

contract

Hợp đồng

IFRS 15

An agreement between two or more parties that creates enforceable rights and obligations.

Một thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên tạo nên quyền và nghĩa vụ có hiệu lực thi hành

 

46

contract asset

Tài sản phát sinh từ hợp đồng

IFRS 15

An entity’s right to consideration in exchange for goods or services that the entity has transferred to a customer when that right is conditioned on something other than the passage of time (for example, the entity’s future performance).

Quyền của đơn vị được hưởng khoản thanh toán từ việc chuyển giao hàng hóa hoặc dịch vụ cho khách hàng khi quyền đó phụ thuộc vào các điều kiện không phải yếu tố thời gian (ví dụ, việc thực hiện một nghĩa vụ trong tương lai của đơn vị).

 

 

 

 

 

IFRS 9

 

47

contract liability

Nợ phải trả phát sinh từ hợp đồng

IFRS 15

An entity’s obligation to transfer goods or services to a customer for which the entity has received consideration (or the amount is due) from the customer.

Nghĩa vụ của đơn vị phải chuyển giao hàng hóa hoặc dịch vụ cho khách hàng mà đơn vị đã nhận được khoản thanh toán (hoặc khi khoản thanh toán đến hạn) từ khách hàng đó.

 

48

contractual service margin

Lợi nhuận cận biên từ hợp đồng

IFRS 17

A component of the carrying amount of the asset or liability for a group of insurance contracts representing the unearned profit the entity will recognise as it provides services under the insurance contracts in the group.

Một cấu phần của giá trị ghi sổ của tài sản hoặc nợ phải trả đối với nhóm hợp đồng bảo hiểm đại diện cho lợi nhuận chưa được hưởng mà công ty bảo hiểm sẽ ghi nhận khi cung cấp dịch vụ trong tương lai.

 

49

control of an investee

Quyền kiểm soát với bên được đầu tư

IFRS 10

An investor controls an investee when the investor is exposed, or has rights, to variable returns from its involvement with the investee and has the ability to affect those returns through its power over the investee.

Nhà đầu tư kiểm soát bên được đầu tư khi chịu rủi ro hoặc được hưởng lợi ích khả biến từ việc tham gia vào bên được đầu tư và có khả năng tác động đến các khoản lợi ích thu được thông qua quyền chi phối đối với bên được đầu tư.

 

50

corporate assets

Tài sản của doanh nghiệp

IAS 36

Assets other than goodwill that contribute to the future cash flows of both the cash generating unit under review and other cash generating units.

Các tài sản khác ngoài lợi thế thương mại đóng góp vào dòng tiền trong tương lai của cả đơn vị tạo tiền đang được xem xét và các đơn vị tạo tiền khác.

 

51

cost

Nguyên giá

IAS 16, 38, 40

The amount of cash or cash equivalents paid or the fair value of the other consideration given to acquire an asset at the time of its acquisition or construction, or, when applicable, the amount attributed to that asset when initially recognised in accordance with the specific requirements of other IFRSs, eg IFRS 2.

Số tiền hoặc các khoản tương đương tiền đã trả hoặc giá trị hợp lý của các khoản thanh toán khác để có được tài sản tại thời điểm mua hoặc xây dựng, hoặc khi áp dụng các chuẩn mực kế toán khác, ví dụ như IFRS 2, là giá trị liên quan đến tài sản tại thời điểm ghi nhận ban đầu.

 

52

cost approach

Phương pháp chi phí

IFRS 13

A valuation technique that reflects the amount that would be required currently to replace the service capacity of an asset (often referred to as current replacement cost).

Một kỹ thuật định giá phản ánh giá trị cần có ở thời điểm hiện tại để thay thế công năng của một tài sản (thường gọi là chi phí thay thế hiện tại).

 

53

costs of disposal

Chi phí thanh lý

IAS 36

Incremental costs directly attributable to the disposal of an asset, excluding finance costs and income tax expense

Chi phí tăng thêm liên quan trực tiếp đến việc thanh lý tài sản, không bao gồm chi phí tài chính và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.

 

54

costs to sell

Chi phí bán

IFRS 5

The incremental costs directly attributable to the disposal of an asset (or disposal group), excluding finance costs and income tax expense.

Chi phí tăng thêm liên quan trực tiếp đến việc thanh lý tài sản (hoặc nhóm thanh lý), không bao gồm chi phí tài chính và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.

 

55

coverage period

Thời hạn bảo hiểm

IFRS 17

The period during which the entity provides coverage for insured events. This period includes the coverage that relates to all premiums within the boundary of the insurance contract 

Khoảng thời gian mà công ty bảo hiểm cung cấp sự bảo vệ cho các sự kiện được bảo hiểm, và phải bao gồm cả khoảng thời gian bảo vệ tương ứng với tất cả các khoản phí bảo hiểm trong phạm vi hợp đồng bảo hiểm.

 

56

credit-adjusted effective interest rate

 

IFRS 9

The rate that exactly discounts the estimated future cash payments or receipts through the expected life of the financial asset to the amortised cost of a financial asset that is a purchased or originated credit-impaired financial asset. When calculating the credit-adjustedeffective interest rate, an entity shall estimate the expected cash flows by considering all contractual terms of the financial asset (for example, prepayment, extension, call and similar options) and expected credit losses. The calculation includes all fees and points paid or received between parties to the contract that are an integral part of the effective interest rate (see paragraphs B5.4.1–B5.4.3), transaction costs, and all other premiums or discounts. There is a presumption that the cash flows and the expected life of a group of similar financial instruments can be estimated reliably. However, in those rare cases when it is not possible to reliably estimate the cash flows or the remaining life of a financial instrument (or group of financial instruments), the entity shall use the contractual cash flows over the full contractual term of the financial instrument (or group of financial instruments).

Là lãi suất chiết khấu chính xác các khoản thanh toán hoặc nhận về bằng tiền trong suốt thời hạn dự kiến của tài sản tài chính về hiện tại bằng đúng giá phí phân bổ của một tài sản tài chính được mua về hoặc một tài sản tài chính gốc bị suy giảm giá trị do rủi ro tín dụng. Khi tính lãi suất thực đã điều chỉnh rủi ro tín dụng, đơn vị cần ước tính mọi dòng tiền dự kiến ​​bằng cách xem xét tất cả các điều khoản hợp đồng của tài sản tài chính (ví dụ, quyền trả trước, quyền gia hạn, quyền chọn mua và các quyền khác tương tự) và tổn thất tín dụng dự kiến. Việc tính toán cần xét đến tất cả các khoản phí và điểm vốn là một phần không tách rời của lãi suất thực được thanh toán giữa các bên trong hợp đồng (xem đoạn B5.4.1-B5.4.3), chi phí giao dịch và tất cả các khoản thặng dư hoặc chiết khấu khác. Cần giả định rằng dòng tiền và thời hạn dự kiến ​​của một nhóm các công cụ tài chính tương tự có thể được ước tính một cách đáng tin cậy. Tuy nhiên, trong một số trường hợp hãn hữu khi không thể ước tính một cách đáng tin cậy dòng tiền hoặc thời hạn còn lại của một công cụ tài chính (hoặc nhóm các công cụ tài chính), đơn vị sẽ sử dụng dòng tiền hợp đồng phát sinh từ toàn bộ các điều khoản hợp đồng của công cụ tài chính (hoặc nhóm các công cụ tài chính).

 

Lãi suất thực đã điều chỉnh rủi ro tín dụng

 

 

 

57

credit-impaired financial asset

Tài sản tài chính bị suy giảm giá trị do rủi ro tín dụng

IFRS 9

A financial asset is credit-impaired when one or more events that have a detrimental impact on the estimated future cash flows of that financial asset have occurred. Evidence that a financial asset is credit-impaired include observable data about the following events:

Một tài sản tài chính bị suy giảm giá trị do rủi ro tín dụng khi tồn tại một hoặc nhiều sự kiện có tác động bất lợi đến dòng tiền tương lai ước tính của tài sản tài chính đó. Bằng chứng cho một tài sản tài chính bị suy giảm giá trị do rủi ro tín dụng bao gồm dữ liệu quan sát được về các sự kiện sau:

 

(a) significant financial difficulty of the issuer or the borrower;

(a) khó khăn tài chính đáng kể của bên phát hành hoặc bên đi vay;

 

(b) a breach of contract, such as a default or past due event;

(b) vi phạm hợp đồng, chẳng hạn mất khả năng thanh toán hoặc quá hạn thanh toán;

 

(c) the lender(s) of the borrower, for economic or contractual reasons relating to the borrower’s financial difficulty, having granted to the borrower a concession(s) that the lender(s) would not otherwise consider;

(c) bên cho vay, vì lý do kinh tế hoặc cam kết theo hợp đồng có liên quan đến khó khăn tài chính của bên vay, đã cấp cho bên vay một sự nhượng bộ mà thông thường không xét đến;

 

(d) it is becoming probable that the borrower will enter bankruptcy or other financial reorganisation;

(d) có khả năng cao bên vay sẽ phá sản hoặc phải tái cơ cấu hoạt động tài chính;

 

(e) the disappearance of an active market for that financial asset because of financial difficulties; or

(e) sự biến mất của một thị trường hoạt động của tài sản tài chính cụ thể vì những khó khăn tài chính; hoặc

 

(f) the purchase or origination of a financial asset at a deep discount that reflects the incurred credit losses.

(f) việc mua hoặc khởi tạo một tài sản tài chính với mức chiết khấu cao phản ánh các khoản tổn thất tín dụng đã phát sinh.

 

It may not be possible to identify a single discrete event- instead, the combined effect of several events may have caused financial assets to become credit-impaired

Có thể không xác định được một sự kiện riêng lẻ - thay vào đó, hiệu ứng kết hợp đối với một số sự kiện có thể khiến tài sản tài chính bị suy giảm giá trị do rủi ro tín dụng.

 

58

credit loss

Tổn thất tín dụng

IFRS 9

The difference between all contractual cash flows that are due to an entity in accordance with the contract and all the cash flows that the entity expects to receive (ie all cash shortfalls), discounted at the original effective interest rate (or credit-adjusted effective interest rate for purchased or originated credit- Impaired financial assets    

Chênh lệch giữa toàn bộ dòng tiền một đơn vị sẽ nhận được theo hợp đồng và toàn bộ dòng tiền mà đơn vị dự kiến sẽ nhận về trên thực tế (toàn bộ phần thiếu hụt tiền), được chiết khấu bởi lãi suất thực ban đầu (hoặc lãi suất thực đã điều chỉnh cho rủi ro tín dụng đối với tài sản tài chính được mua hoặc tài sản tài chính được khởi tạo bị tổn thất do rủi ro tín dụng). Đơn vị cần ước tính dòng tiền bằng cách xem xét toàn bộ điều khoản hợp đồng của công cụ tài chính (ví dụ, quyền trả trước, quyền gia hạn, quyền chọn mua và các quyền chọn tương tự) thông qua thời hạn dự kiến của công cụ tài chính đó. Dòng tiền được xem xét phải bao gồm dòng tiền thu được từ bán các tài sản thế chấp hoặc từ các phương thức đảm bảo tín dụng khác vốn là một phần không tách rời của các điều khoản hợp đồng. Luôn tồn tại giả định rằng thời hạn dự kiến ​​của một công cụ tài chính có thể được ước tính một cách đáng tin cậy. Tuy nhiên, trong những trường hợp hãn hữu khi không thể ước tính một cách đáng tin cậy thời hạn dự kiến của một công cụ tài chính, đơn vị sẽ sử dụng thời hạn còn lại theo hợp đồng của công cụ tài chính. 

 

An entity shall estimate cash flows by considering all contractual terms of the financial instrument (for example, prepayment, extension, call and similar options) through the expected life of that financial instrument. The cash flows that are considered shall include cash flows from the sale of collateral held or other credit enhancements that are integral to the contractual terms. There is a presumption that the expected life of a financial instrument can be estimated reliably. However, in those rare cases when it is not possible to reliably estimate the expected life of a financial instrument, the entity shall use the remaining contractual term of the financial instrument.

 

59

credit risk

Rủi ro tín dụng

IFRS 7

The risk that one party to a financial instrument will cause a financial loss for the other party by failing to discharge an obligation.

Rủi ro mà một bên tham gia vào công cụ tài chính sẽ gây ra tổn thất tài chính cho bên còn lại do không thực hiện được một nghĩa vụ.

 

60

credit risk rating grades

Hạng rủi ro tín dụng

IFRS 7

Rating of credit risk based on the risk of a default occurring on the financial instrument.

Mức xếp hạng rủi ro tín dụng dựa trên rủi ro mất khả năng thanh toán phát sinh với các công cụ tài chính.

 

61

currency risk

Rủi ro tiền tệ

IFRS 7

The risk that the fair value or future cash flows of a financial instrument will fluctuate because of changes in foreign exchange rates.

Rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc dòng tiền tương lai của một công cụ tài chính sẽ biến động do tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái.

 

62

current asset

Tài sản ngắn hạn

IAS 1, IFRS 5

An entity shall classify an asset as current when:

Đơn vị phải phân loại một tài sản là ngắn hạn khi:

 

(a) it expects to realise the asset or intends to sell or consume it in its normal operating cycle;

  (a) đơn vị dự kiến thu hồi, bán hoặc tiêu dùng tài sản đó trong một chu kỳ hoạt động bình thường của đơn vị; 

 

(b) it holds the asset primarily for the purpose of trading;

(b) đơn vị nắm giữ tài sản với mục đích chủ yếu là để kinh doanh;  

 

(c) it expects to realise the asset within twelve months after the reporting period; or

(c) đơn vị dự kiến thu hồi tài sản trong vòng 12 tháng sau kỳ báo cáo; hoặc

 

(d) the asset is cash or a cash equivalent (as defined in IAS 7) unless the asset is restricted from being exchanged or used to settle a liability for at least twelve months after the reporting period.

(d) tài sản đó là tiền hoặc tương đương tiền (theo định nghĩa tại IAS 7) trừ trường hợp tài sản đó bị hạn chế trao đổi hoặc sử dụng để thanh toán một khoản nợ phải trả trong khoảng thời gian ít nhất là

 

An entity shall classify all other assets as non-current.

12 tháng sau kỳ báo cáo.

 

 

Đơn vị cần phân loại toàn bộ các tài sản khác thành tài sản dài hạn.

 

63

current service cost

Chi phí phục vụ hiện tại

IAS 19

The increase in the present value of the defined benefit obligation resulting from employee service  in the current period.

Phần giá trị hiện tại tăng lên của nghĩa vụ phúc lợi xác định phát sinh do người lao động làm việc cho đơn vị trong kỳ hiện tại.

 

64

current tax

Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

IAS 12

The amount of income taxes  payable (recoverable) in respect of the taxable profit (tax loss) for a period.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (thu hồi được) tính trên thu nhập chịu thuế (lỗ tính thuế) của một kỳ.

 

65

customer

Khách hàng

IFRS 15

A party that has contracted  with an entity to obtain goods or services that are an output of the entity’s ordinary activities in exchange for consideration.

Bên đã giao kết hợp đồng với đơn vị để có được hàng hóa hoặc dịch vụ là đầu ra của hoạt động thông thường của đơn vị để đổi lại một khoản thanh toán.

 

66

date of transition to IFRSs

Ngày chuyển đổi sang áp dụng IFRS

IFRS 1

The beginning of the earliest period for which an entity presents full comparative information under IFRSs in its first IFRS financial statements.

Thời điểm bắt đầu kỳ báo cáo sớm nhất mà đơn vị trình bày đầy đủ các thông tin cho mục đích so sánh theo IFRS trên báo cáo tài chính được lập lần đầu theo IFRS.

 

67

decision maker

Bên ra quyết định

IFRS 10

An entity with decision-making rights that is either a principal or an agent for other parties.

Một đơn vị có quyền ra quyết định, có thể là chủ thể hoặc đại diện cho các bên khác.

 

68

deductible temporary differences

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ

IAS 12

Temporary differences between the carrying amount of an asset or liability in the statement of financial position and its tax base that will result in amounts that are deductible in determining taxable profit  (tax loss) of future periods when the carrying amount of the asset or liability is recovered or settled.

Chênh lệch tạm thời giữa giá trị khi sổ của tài sản hoặc nợ phải trả trong báo cáo tình hình tài chính và cơ sở tính thuế của chúng làm phát sinh các khoản được khấu trừ khi xác định thu nhập chịu thuế (lỗ tính thuế) trong tương lai khi giá trị ghi sổ của tài sản hoặc nợ phải trả liên quan được thu hồi hay được thanh toán.

 

69

deemed cost

Giá phí quy ước

IFRS 1

An amount used as a surrogate for cost or depreciated cost at a given date. Subsequent depreciation or amortisation assumes that the entity had initially recognised the asset or liability at the given date and that its cost was equal to the deemed cost.

Giá trị được dùng để thay thế cho nguyên giá hoặc giá trị phải khấu hao tại ngày xác định. Chi phí khấu hao sau đó giả định rằng đơn vị đã ghi nhận ban đầu tài sản hoặc khoản nợ phải trả tại ngày xác định và nguyên giá của chúng bằng với giá phí quy ước.

 

70

defered tax assets

Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

IAS 12

The amounts of income taxes recoverable in future periods in respect of:

Là số thuế thu nhập doanh nghiệp có thể thu hồi được trong các kỳ tương lai liên quan đến:

 

(a) deductible temporary differences;

(a) các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ;

 

(b) the carryforward of unused tax losses; and

(b) các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng; và

 

(c) the carryforward of unused tax credits.

(c) các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng.

 

71

defered tax liabilities

Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

IAS 12

The amounts of income taxes payable in future periods in respect of taxable temporary differences.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong các kỳ tương lai liên quan đến chênh lệch tạm thời chịu thuế.

 

72

deficit or surplus (of defined benefit liability (asset))

Thâm hụt hoặc thặng dư (của nợ phải trả (tài sản) phúc lợi được xác định)

IAS 19

The deficit or surplus is:

Thâm hụt hoặc thặng dư là

 

(a) the present value of the defined benefit obligation less

(a) giá trị hiện tại của nghĩa vụ phúc lợi xác định trừ (-)

 

(b) the fair value of the plan assets  (if any).

(b) giá trị hợp lý của tài sản quỹ (nếu có).

 

73

defined benefit plans

Quỹ lợi ích xác định

IAS 19

Post-employment  benefit plans other than defined contribution plans.

Quỹ lợi ích sau khi nghỉ việc không thuộc loại quỹ đóng góp xác định.

 

74

defined benefit plans

Quỹ phúc lợi xác định

IAS 26

Retirement benefit plans under which amounts to be paid as retirement benefits are determined by reference to a formula usually based on employees’ earnings and/or years of service.

Các quỹ phúc lợi hưu trí theo đó số tiền được trả là trợ cấp hưu trí được xác định bằng cách tham chiếu công thức thường dựa trên thu nhập của người lao động và / hoặc số năm phục vụ.

 

75

defined contribution plans

Quỹ đóng góp xác định 

IAS 19

Post-employment benefit plans under which an entity pays fixed contributions into a separate entity (a fund) and will have no legal or constructive obligation to pay further contributions if the fund does not hold sufficient assets to pay all employee benefits relating to employee service in the current and prior periods.

Quỹ lợi ích sau khi nghỉ việc theo đó đơn vị nộp các khoản đóng góp cố định vào một đơn vị riêng biệt (một quỹ), và sẽ không có nghĩa vụ pháp lý hay nghĩa vụ ngầm định buộc phải trả thêm các khoản đóng góp nào khác trong trường hợp quỹ không có đủ tài sản để thực hiện các nghĩa vụ phúc lợi cho người lao động liên quan đến thời gian làm việc hiện tại và trước đó của người lao động.

 

76

defined contribution plans

Quỹ đóng góp xác định

IAS 26

Retirement benefit plans under which amounts to be paid as retirement benefits are determined by contributions to a fund together with investment earnings thereon.

Là quỹ phúc lợi hưu trí theo đó các khoản chi trả cho phúc lợi hưu trí được xác định dựa trên các khoản đóng góp của người lao động và khoản đầu tư sinh lời từ quỹ này.

 

77

depreciable amount

Giá trị phải khấu hao

IAS 16, 36, 38

The cost of an asset, or other amount substituted for cost (in the financial statements), less its residual value.

Nguyên giá của tài sản hoặc giá trị khác thay thế cho nguyên giá (trên báo cáo tài chính) trừ (-) đi giá trị thanh lý có thể thu hồi.

 

78

depreciation (amortisation)

Khấu hao

IAS 16, 36

The systematic allocation of the depreciable amount of an asset over its useful life.

Việc phân bổ một cách có hệ thống giá trị phải khấu hao của tài sản trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của tài sản đó.

 

79

derecognition

Dừng ghi nhận

IFRS 9

The removal of a previously recognised financial asset or financial liability from an entity’s statement of financial position.

Sự loại bỏ một tài sản tài chính hoặc nợ phải trả tài chính đã được ghi nhận trước đó khỏi báo cáo tình hình tài chính của đơn vị.

 

80

derivative

Công cụ phái sinh

IFRS 9

A financial instrument or other contract within the scope of IFRS 9 (see paragraph 2.1 of IFRS 9) with all three of the following characteristics:

Một công cụ tài chính hoặc hợp đồng khác thuộc phạm vi của IFRS 9 (xem đoạn 2.1 của IFRS 9) có cả ba đặc điểm sau đây:

 

(a) its value changes in response to the change in a specified interest rate, financial instrument price, commodity price, foreign exchange rate, index of prices or rates, credit rating or credit index, or other variable, provided in the case of a non-financial variable that the variable is not specific to a party to the contract (sometimes called the ‘underlying’).

(a) Giá trị biến động tương ứng với các thay đổi của một dạng lãi suất, của giá công cụ tài chính, của giá hàng hóa, của tỷ giá hối đoái, của chỉ số giá hoặc tỷ lệ, của mức xếp hạng tín nhiệm hoặc chỉ số tín nhiệm, hoặc một biến số cụ thể khác, trong trường hợp biến số là một biến phi tài chính thì biến số này không xác định cụ thể cho một bên tham gia hợp đồng nào (đôi khi được gọi là “chỉ số cơ sở”).

 

(b) it requires no initial net investment or an initial net investment that is smaller than would be required for other types of contracts that would be expected to have a similar response to changes in market factors.

(b) Không yêu cầu giá trị đầu tư thuần ban đầu hoặc yêu cầu giá trị đầu tư thuần ban đầu nhỏ hơn mức cần thiết đối với các loại hợp đồng khác được dự kiến sẽ có phản ứng tương tự với những thay đổi của các yếu tố thị trường.

 

(c) it is settled at a future date.

(c) Được thanh toán vào một thời điểm trong tương lai.

 

81

development

Triển khai

IAS 38

The application of research findings or other knowledge to a plan or design for the production of new or substantially improved materials, devices, products, processes, systems or services before the start of commercial production or use.

Việc áp dụng các kết quả nghiên cứu hoặc kiến thức khác vào kế hoạch hoặc thiết kế để sản xuất mới hoặc cải tiến đáng kể về vật liệu, thiết bị, sản phẩm, quy trình, hệ thống hoặc dịch vụ trước khi bắt đầu sản xuất thương mại hoặc sử dụng.

 

82

dilution

Pha loãng/Suy giảm

IAS 33

A reduction in earnings per share or an increase in loss per share resulting from the assumption that convertible instruments are converted, that options or warrants are exercised, or that ordinary shares are issued upon the satisfaction of specified conditions.

Giảm thu nhập trên mỗi cổ phần hoặc gia tăng lỗ trên mỗi cổ phần do giả định rằng các công cụ chuyển đổi được chuyển đổi, các tùy chọn hoặc chứng quyền được thực hiện hoặc cổ phiếu phổ thông được phát hành khi đáp ứng các điều kiện cụ thể.

 

83

discontinued operation

Hoạt động bị chấm dứt

IFRS 5

A component of an entity that either has been disposed of or is classified as held for sale and:

Một bộ phận của đơn vị đã được thanh lý hoặc được phân loại là giữ để bán, và:

 

(a) represents a separate major line of business or geographical area of operations,

(a) là một lĩnh vực kinh doanh hoặc một khu vực hoạt động địa lý chính yếu và riêng biệt;

 

(b) is part of a single co-ordinated plan to dispose of a separate major line of business or geographical area of operations or

  (b) là một phần của một kế hoạch điều phối nhằm bán lĩnh vực kinh doanh hay khu vực hoạt động địa lý chính yếu và riêng biệt; hoặc

 

(c) is a subsidiary acquired exclusively with a view to resale.

(c) là một công ty con được mua với mục đích duy nhất là để bán lại.

 

84

disposal group

Nhóm thanh lý 

IFRS 5

A group of assets to be disposed of, by sale or otherwise, together as a group in a single transaction, and liabilities directly associated with those assets that will be transferred in the transaction. The group includes goodwill acquired in a business combination if the group is a cash-generating unit to which goodwill has been allocated  in accordance with the requirements of paragraphs 80–87 of IAS 36 or if it is an operation within such a cash generating unit.

Một nhóm tài sản được thanh lý trong một giao dịch đơn lẻ, bằng cách bán hoặc theo hình thức khác, và các khoản nợ phải trả liên quan trực tiếp đến các tài sản sẽ được chuyển giao trong giao dịch đó. Nhóm tài sản này bao gồm lợi thế thương mại được mua trong một giao dịch hợp nhất kinh doanh nếu nhóm là một đơn vị tạo tiền mà lợi thế thương mại được phân bổ theo yêu cầu của các đoạn 80–87 của IAS 36 Tổn thất tài sản hoặc là một hoạt động nằm trong một đơn vị tạo tiền đó.

 

85

dividends

Cổ tức

IFRS 9

Distributions of profits to holders of equity instruments in proportion to their holdings of a particular class of capital.

Việc phân phối lợi nhuận cho các bên nắm giữ các công cụ vốn tương ứng với việc tỷ lệ nắm giữ của họ trong một giao dịch cụ thể.

 

86

economic life

Tuổi thọ kinh tế

IFRS 16

Either the period over which an asset is expected to be economically usable by one or more users or the number of production or similar units expected to be obtained from an asset by one or more users.

Là khoảng thời gian mà tài sản được ước tính sử dụng để đem lại lợi ích kinh tế bởi một hoặc nhiều bên sử dụng tài sản; hoặc là số lượng sản phẩm hay đơn vị tương đương dự kiến thu được từ tài sản do một hoặc nhiều bên sử dụng.

 

87

effective date of the modification

Ngày sửa đổi hợp đồng thuê có hiệu lực

IFRS 16

The date when both parties agree to a lease modification.

Ngày mà các bên đồng ý về các sửa đổi trong hợp đồng thuê.

 

88

effective interest method

Phương pháp lãi suất hiệu lực

IFRS 9

The method that is used in the calculation of the amortised cost of a financial asset or a financial liability and in the allocation and recognition of the interest revenue or interest expense in profit or loss over the relevant period.

Phương pháp được sử dụng để tính toán giá phí phân bổ của một tài sản tài chính hoặc một khoản nợ phải trả tài chính và để phân bổ, ghi nhận doanh thu tiền lãi hoặc chi phí lãi vay vào báo cáo lãi hoặc lỗ trong kỳ liên quan.

 

89

effective interest rate

Lãi suất thực

IFRS 9

The rate that exactly discounts estimated future cash payments or receipts through the expected life of the financial asset or financial liability to the gross carrying amount of the financial asset or to the amortised cost of a financial liability. When calculating the effective interest rate, an entity shall estimate the expected cash flows by considering all the contractual terms of the financial instrument (for example, prepayment, extension, call and similar options) but shall not consider the expected credit losses. The calculation includes all fees and points paid or received between parties to the contract that are an integral part of the effective interest rate (see paragraphs B5.4.1–B5.4.3 of IFRS 9), transaction costs, and all other premiums or discounts.

Lãi suất để chiết khấu chính xác các khoản thanh toán hoặc nhận về ước tính trong suốt thời hạn dự kiến của tài sản tài chính hoặc nợ phải trả tài chính về hiện tại bằng đúng giá trị còn lại của tài sản tài chính hoặc giá trị được phân bổ của nợ phải trả tài chính. Khi tính toán lãi suất thực, đơn vị cần ước tính dòng tiền dự kiến thông qua việc xem xét tất cả các điều khoản hợp đồng của công cụ tài chính (ví dụ, quyền trả trước, quyền gia hạn, quyền chọn mua hoặc các quyền chọn tương tự) nhưng sẽ không xem xét đến tổn thất tín dụng dự kiến. Việc tính toán cần tính đến tất cả các khoản phí và điểm, là một phần không tách rời của lãi suất thựcl đã được thanh toán hoặc nhận về giữa các bên trong hợp đồng (xem đoạn B5.4.1 - B5.4.2 của IFRS 9), chi phí giao dịch, và tất cả các khoản phụ trội hoặc chiết khấu khác. Luôn tồn tại giả định rằng dòng đời dự kiến ​​của một công cụ tài chính có thể được ước tính một cách đáng tin cậy. Tuy nhiên, trong những trường hợp hãn hữu khi không thể ước tính một cách đáng tin cậy (xem đoạn AG8-AG8B hoặc IAS 39) dòng tiền hoặc dòng đời dự kiến của một công cụ tài chính (hoặc nhóm các công cụ tài chính), đơn vị cần sử dụng dòng tiền hợp đồng xuyên suốt toàn bộ thời hạn hợp đồng của công cụ tài chính (hoặc nhóm các công cụ tài chính).

 

There is a presumption that the cash flows and the expected life of a group of similar financial instruments can be estimated reliably. However, in those rare cases when it is not possible to reliably estimate (see paragraphs AG8–AG8B or IAS 39) the cash flows or the expected life of a financial instrument (or group of financial instruments), the entity shall use the contractual

 

90

employee benefits

Lợi ích của người lao động

IAS 19

All forms of consideration given by an entity in exchange for service rendered  by employees or or the termination of employment.

Tất cả các khoản chi trả của đơn vị dưới mọi hình thức cho người lao động cho công việc mà người lao động thực hiện tại đơn vị hoặc chi trả do chấm dứt hợp đồng lao động.

 

91

employees and others providing similar services

Nhân viên và các đối tượng khác cung cấp dịch vụ tương tự

IFRS 2

Individuals who render personal services to the entity and either (a) the individuals are regarded as employees for legal or tax purposes, (b) the individuals work for the entity under its direction in the same way as individuals who are regarded as employees for legal or tax purposes, or (c) the services rendered are similar to those rendered by employees. For example, the term encompasses all management personnel, ie those persons having authority and responsibility for planning, directing and controlling the activities of the entity, including non-executive directors.

Những người cung cấp dịch vụ cá nhân cho đơn vị và (a) những cá nhân được coi là người lao động cho các mục đích pháp lý hoặc thuế, (b) những cá nhân làm việc cho đơn vị giống như người lao động cho các mục đích pháp lý hoặc thuế, hoặc (c) các dịch vụ được cung cấp tương tự như các dịch vụ được người lao động cung cấp. Ví dụ: thuật ngữ này bao gồm tất cả các nhân viên quản lý, tức là những người có thẩm quyền và trách nhiệm lập kế hoạch, chỉ đạo và kiểm soát các hoạt động của đơn vị, bao gồm cả giám đốc không điều hành.

 

92

entity-specific value

Giá trị  xác định theo đặc thù đơn vị

IAS 16, 38

The present value of the cash flows an entity expects to arise from the continuing use of an asset and from its disposal at the end of its useful life or expects to incur when settling a liability. 

Giá trị hiện tại của dòng tiền mà một đơn vị dự kiến sẽ phát sinh từ việc tiếp tục sử dụng một tài sản và từ việc thanh lý nó vào cuối thời gian sử dụng hữu ích hoặc dự kiến sẽ phát sinh khi thanh toán một khoản nợ phải trả.

 

93

entry price

Giá đầu vào

IFRS 13

The price paid to acquire an asset or received to assume a liability in an exchange transaction.

Giá được trả để mua tài sản hoặc  giá để nhận một khoản nợ phải trả trong một giao dịch trao đổi.

 

94

equity instrument

Công cụ vốn

IAS 32, IFRS 2

A contract that evidences a residual interest in the assets of an entity after deducting all of its liabilities.

Một hợp đồng chứng minh lợi ích còn lại trên những tài sản của một đơn vị sau khi trừ đi tất cả các khoản nợ phải trả.

 

95

equity instrument granted

Công cụ vốn được cam kết

IFRS 2

The right (conditional or unconditional) to an equity instrument of the entity conferred by the entity on another party, under a share-based payment arrangement.

Quyền (có điều kiện hoặc không có điều kiện) đối với công cụ vốn của đơn vị được đơn vị trao cho một bên khác, theo thỏa thuận thanh toán trên cổ phiếu.

 

96

equity interests

Lợi ích của chủ sở hữu

IFRS 3

In IFRS 3, is used broadly to mean ownership interests of investor-owned entities and owner, member or participant interests of mutual entities.

Trong IFRS 3, lợi ích của chủ sở hữu được hiểu là lợi ích từ quyền sở hữu  của nhà đầu tư, chủ sở hữu, các thành viên hoặc các bên tham gia của đơn vị tương hỗ.

 

97

equity method

Phương pháp vốn chủ sở hữu

IAS 28

A method of accounting whereby  the investment is initially recognised at cost and adjusted thereafter for the post-acquisition change in the investor’s share of the  investee’s net assets. The investor’s profit or loss includes its share of the investee’s profit or loss and the investor’s other comprehensive income includes its share of the investee’s other comprehensive income.

Là phương pháp kế toán mà khoản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó được điều chỉnh theo những thay đổi đối với phần sở hữu của nhà đầu tư trong tài sản thuần của bên được đầu tư. Báo cáo lãi hoặc lỗ của nhà đầu tư bao gồm phần sở hữu trong Báo cáo lãi hoặc lỗ của bên được đầu tư; Báo cáo thu nhập toàn diện khác của nhà đầu tư bao gồm phần sở hữu trong báo cáo thu nhập toàn diện khác của bên được đầu tư.

 

98

equity-settled share-based payment transaction

Giao dịch thanh toán trên cổ phiếu được chi trả bằng công cụ vốn

IFRS 2

A share-based payment transaction in which the entity

Một giao dịch thanh toán trên cổ phiếu trong đó đơn vị:

 

(a) receives goods or services as consideration for its own equity instruments (including shares or share options), or

(a) nhận hàng hóa hoặc dịch vụ bằng cách trao đổi các công cụ vốn của mình (bao gồm cả cổ phiếu hoặc quyền chọn cổ phiếu), hoặc

 

(b) receives goods or services but has no obligation to settle the transaction with the supplier.

(b) nhận hàng hóa hoặc dịch vụ nhưng không có nghĩa vụ thanh toán cho nhà cung cấp.

 

99

events after the reporting period

Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ báo cáo

IAS 10

Those events, favourable and unfavourable, that occur between the end of the reporting period and the date when the financial statements are authorised for issue. Two types of events can be identified:

Những sự kiện tích cực hay tiêu cực đã phát sinh trong khoảng thời gian kể từ ngày kết thúc kỳ báo cáo đến ngày phát hành báo cáo tài chính, bao gồm hai loại sự kiện:

 

(a) Những sự kiện cung cấp bằng chứng về các tình trạng đã tồn tại tại ngày kết thúc kỳ báo cáo (sự kiện sau ngày kết thúc kỳ báo cáo cần điều chỉnh);

 

(b) Những sự kiện cho biết các tình trạng phát sinh sau ngày kết thúc kỳ báo cáo (sự kiện sau ngày kết thúc kỳ báo cáo không cần điều chỉnh).

 

100

exchange difference

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

IAS 21

The difference resulting from translating a given number of units of one currency into another currency at different exchange rates.

Là chênh lệch phát sinh từ việc quy đổi cùng một số lượng tiền từ đơn vị tiền tệ này sang đơn vị tiền tệ khác theo các tỷ giá hối đoái khác nhau.

 

101

exchange rate

Tỷ giá hối đoái

IAS 21

The ratio of exchange for two currencies.

Là tỷ giá quy đổi giữa hai đơn vị tiền tệ.

 

102

exit price

Giá đầu ra

IFRS 13

The price that would be received to sell an asset or paid to transfer a liability.

Giá có thể nhận được từ việc bán một tài sản hoặc giá chuyển nhượng một khoản nợ phải trả.

 

103

expected cash flows

Dòng tiền dự kiến

IFRS 13

The probability-weighted average (ie mean of the distribution) of possible future cash flows.

Giá trị bình quân gia quyền (ví dụ phân phối trung bình mẫu) của dòng tiền trong tương lai.

 

104

expected credit losses

Tổn thất tín dụng dự kiến

IFRS 9

The weighted average of credit losses with the respective risks of a default occurring as the weights.

Bình quân gia quyền của tổn thất tín dụng đối với rủi ro mất khả năng thanh toán phát sinh theo tỷ trọng.

 

105

experience adjustment

Các điều chỉnh dựa trên kinh nghiệm

IFRS 17

A difference between:

Chênh lệch giữa:

 

(a) for premium receipts (and any related cash flows such as insurance acquisition cash flows and insurance premium taxes)—the estimate at the beginning of the period of the amounts expected in the period and the actual cash flows in the period; or

(a) ước tính tại đầu kỳ của số tiền dự kiến trong kỳ và số tiền thực tế trong kỳ đối với các khoản thu phí bảo hiểm (và bất kỳ dòng tiền nào liên quan, ví dụ như dòng tiền liên quan đến khai thác hợp đồng bảo hiểm mới và các khoản thuế liên quan đến phí bảo hiểm); hoặc

 

(b) for insurance service expenses (excluding insurance acquisition expenses)- the estimate at the beginning of the period of the amounts expected to be incurred in the period and the actual amounts incurred in the period.

(b) ước tính tại đầu kỳ của chi phí dự kiến trong kỳ và chi phí thực tế phát sinh trong kỳ đối với chi phí dịch vụ bảo hiểm (không bao gồm chi phí liên quan  tới khai thác hợp đồng bảo hiểm mới).

 

106

experience adjustments

Các điều chỉnh dựa trên kinh nghiệm

IAS 19

The effects of differences between previous actuarial assumptions and what has actually occurred.

Những ảnh hưởng của sự khác biệt giữa các giả định chuyên gia tính toán trước đây và những gì đã thực sự xảy ra.

 

107

exploration and evaluation assets

Các tài sản phát sinh từ hoạt động thăm dò và đánh giá

IFRS 6

Exploration and evaluation expenditures recognised as assets in accordance with the entity’s accounting policy.

Các khoản chi thăm dò và đánh giá được ghi nhận là tài sản phù hợp với chính sách kế toán của đơn vị.

 

108

exploration and evaluation expenditures

Các khoản chi cho hoạt động thăm dò và đánh giá

IFRS 6

Expenditures incurred by an entity in connection with the exploration for and evaluation of mineral resources before the technical feasibility and commercial viability of extracting a mineral resource are demonstrable.

Các khoản chi phát sinh bởi một đơn vị liên quan đến việc thăm dò và đánh giá tài nguyên khoáng sản trước khi chứng minh được tính khả thi kỹ thuật và khả năng thương mại của việc khai thác tài nguyên khoáng sản.

 

109

exploration for and evaluation of mineral resources

Thăm dò và đánh giá tài nguyên khoáng sản

IFRS 6

The search for mineral resources, including minerals, oil, natural gas and similar non-regenerative resources after the entity has obtained legal rights to explore in a specific area, as well as the determination of the technical feasibility and commercial viability of extracting the mineral resource.

Hoạt động tìm kiếm các nguồn tài nguyên khoáng sản, bao gồm khoáng sản, dầu, khí tự nhiên và các nguồn tài nguyên không tái sinh tương tự sau khi đơn vị đã giành được quyền hợp pháp để thăm dò tại một khu vực cụ thể, cũng như việc xác định tính khả thi về kỹ thuật và khả năng thu lợi nhuận từ việc khai thác một nguồn tài nguyên khoáng sản.

 

110

fair value

Giá trị hợp lý

IAS 2, IAS 21, IAS 32, IAS 41, IFRS1, IFRS 3, IFRS 5, IFRS 9, IFRS 13

The price that would be received to sell an asset or paid to transfer a liability in an orderly transaction between market participants at the measurement date.

Giá có thể nhận được khi bán một tài sản hoặc giá chuyển nhượng một khoản nợ phải trả trong một giao dịch tự nguyện có tổ chức giữa các bên tham gia thị trường tại ngày xác định giá trị.

 

111

fair value

Giá trị hợp lý

IFRS 2

The amount for which an asset could be exchanged, a liability settled, or an equity instrument granted could be exchanged, between knowledgeable, willing parties in an arm’s length transaction.

Giá trị của một tài sản có thể được trao đổi, một khoản nợ phải trả được thanh toán hoặc một công cụ vốn được cam kết có thể được trao đổi, giữa các bên có hiểu biết và tự nguyện trong một giao dịch ngang giá.

 

112

fair value

Giá trị hợp lý

IFRS 16

For the purpose of a

Cho mục đích áp dụng yêu cầu kế toán tại bên cho thuê theo IFRS 16, giá trị một tài sản có thể được trao đổi, hoặc một khoản nợ phải trả được thanh toán, giữa các bên có hiểu biết và tự nguyện trong một giao dịch ngang giá.

 

pplying the lessor accounting requirements in IFRS 16, the amount for which an asset could be exchanged, or a liability settled, between knowledgeable, willing parties in an arm’s length transaction.

 

113

fair value less costs to sell

Giá trị hợp lý trừ chi phí bán

IAS 36

The amount obtainable from the sale of an asset or cash-generating unit in an arm’s length transaction between knowledgeable, willing parties, less the costs of disposal.

Số tiền có thể thu về từ việc bán một tài sản hoặc đơn vị tạo tiền trong một giao dịch ngang giá giữa các bên có hiểu biết và tự nguyện, trừ đi chi phí bán.

 

114

finance lease

Thuê tài chính

IFRS16

A lease that transfers substantially  all the risks and rewards incidental to wnership of an underlying asset.

Một hợp đồng thuê tài sản mà bên cho thuê có sự chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản cho bên thuê.

 

115

financial asset

Tài sản tài chính

IAS 32

Any asset that is:

Bất kỳ tài sản nào là:

 

(a) cash;

(a) tiền;

 

(b) an equity instrument of another entity;

(b) công cụ vốn của một đơn vị khác;

 

(c) a contractual right:

(c) quyền được quy định trong hợp đồng để:

 

(i) to receive cash or another financial asset from another entity; or

(i) nhận tiền hoặc tài sản tài chính từ đơn vị khác; hoặc

 

(ii) to exchange financial assets or financial liabilities with another entity under conditions that are potentially favourable to the entity; or

(ii) trao đổi tài sản tài chính hoặc nợ phải trả tài chính với đơn vị khác theo các điều kiện có thể có lợi cho đơn vị; hoặc

 

(d) a contract that will or may be settled in the entity’s own equity instruments and is:

d) một hợp đồng sẽ hoặc có thể được thanh toán bằng chính công cụ vốn của đơn vị và là:

 

(i) a non-derivative for which the entity is or may be obliged to receive a variable  number of the entity’s own equity instruments; or

(i) Công cụ phi phái sinh theo đó đơn vị có hoặc có thể có trách nhiệm nhận một số lượng chưa xác định các công cụ vốn của chính đơn vị; hoặc

 

(ii) a derivative that will or may be settled other than by the exchange of a fixed amount of cash or another financial asset for a fixed number of the entity’s own equity instruments. For this purpose the entity’s own equity instruments do not include puttable financial instruments classified as equity instruments in accordance with paragraphs 16A and 16B of IAS 32, instruments that impose on the entity an obligation to deliver to another party a pro rata share of the net assets of the entity only on liquidation and are classified as equity instruments in accordance with paragraphs 16C and 16D of IAS 32, or instruments that are contracts for the future receipt or delivery of the entity’s own equity instruments.

(ii) Công cụ phái sinh sẽ hoặc có thể được thanh toán bằng các phương thức khác thay vì trao đổi một số tiền cố định hoặc một tài sản tài chính khác để nhận một số lượng xác định công cụ vốn của đơn vị. Cho mục đích này, công cụ vốn chủ sở hữu của đơn vị không bao gồm các công cụ tài chính có quyền chọn bán được phân loại là công cụ vốn chủ sở hữu theo đoạn 16A và 16B của IAS 32, các công cụ ấn định cho đơn vị nghĩa vụ chuyển giao cho bên khác một phần tỉ lệ tương ứng trong tài sản thuần của đơn vị chỉ khi đơn vị bị thanh lý và được phân loại là công cụ vốn chủ sở hữu theo các đoạn 16C và 16D của IAS 32, hoặc các hợp đồng giao hoặc nhận các công cụ vốn chủ sở hữu của đơn vị trong tương lai.

 

116

financial guarantee contract

Hợp đồng  bảo lãnh tài chính

IFRS 17, 9

A contract that requires the issuer to make specified payments to reimburse the holder for a loss it incurs because a specified debtor fails to make payment when due in accordance with the original or modified terms of a debt instrument.

Là hợp đồng yêu cầu bên phát hành phải thanh toán một khoản xác định cho người thụ hưởng khi phát sinh tổn thất do một bên đi vay cụ thể không thanh toán được khoản nợ đến hạn theo các điều khoản thanh toán gốc ban đầu hoặc đã được sửa đổi của một công cụ nợ.

 

117

financial instrument

Công cụ tài chính

IAS 32

Any contract that gives rise to a financial asset of one entity and a financial liability or equity instrument of another entity.

Là bất kỳ hợp đồng nào làm phát sinh một tài sản tài chính cho một đơn vị và một khoản nợ phải trả tài chính hoặc công cụ vốn của đơn vị khác.

 

118

financial liability

Nợ phải trả tài chính

IAS 32

Any liability that is:

Bất kỳ khoản nợ phải trả nào là:

 

(a) a contractual obligation:

(a)  một nghĩa vụ được quy định trong hợp đồng:

 

(i) to deliver cash or another financial asset to another entity; or

(i) chuyển giao tiền hoặc một tài sản tài chính cho một đơn vị khác; hoặc

 

(ii) to exchange financial assets or financial liabilities with another entity under conditions that are potentially unfavourable to the entity; or

(ii) trao đổi các tài sản và nợ phải trả tài chính với một đơn vị khác theo các điều kiện có thể không có lợi cho đơn vị; hoặc

 

(b) a contract that will or may be settled in the entity’s own equity instruments and is:

(b) một hợp đồng sẽ hoặc có thể được thanh toán bằng các công cụ vốn của chính đơn vị và là:

 

(i) a non-derivative for which the entity is or may be obliged to deliver a variable number of the entity’s own equity instruments; or

(i) một công cụ phi phái sinh theo đó đơn vị có hoặc có thể có trách nhiệm chuyển giao một số lượng không xác định công cụ vốn của chính đơn vị; hoặc

 

(ii) a derivative that will or may be settled other than by the exchange of a fixed amount of cash or another financial asset for a fixed number of the entity’s own equity instruments. For this purpose, rights, options or warrants to acquire a fixed number of the entity’s own equity instruments for a fixed amount of any currency are equity instruments if the entity offers the rights, options or warrants pro rata to all of its existing owners of the same class of its own non-derivative equity instruments. Also, for these purposes the entity’s own equity instruments do not includee puttable financial instruments that are classified as equity instruments in accordance Glossary IFRS Foundation with paragraphs 16A and 16B of IAS 32, instruments that impose on the entity an obligation to deliver to another party a pro rata share of the net assets of the entity only on liquidation and are classified as equity instruments in accordance with paragraphs 16C and 16D of IAS 32, or instruments that are contracts for the future receipt or delivery of the entity’s own equity instruments.

(ii) một công cụ phái sinh sẽ hoặc có thể được tất toán không phải bằng cách trao đổi một số tiền cố định hoặc một tài sản tài chính khác cho một số lượng công cụ vốn cố định. Theo mục đích này, các quyền, quyền chọn, chứng quyền để mua một số lượng công cụ vốn nhất định của đơn vị bằng một số tiền nhất định là công cụ vốn nếu đơn vị phát hành các quyền, quyền chọn và chứng quyền theo tỉ lệ cho toàn bộ những chủ sở hữu hiện hành các công cụ vốn phi phái sinh cùng loại của đơn vị. Cũng theo mục đích này, công cụ vốn của đơn vị không bao gồm các công cụ tài chính có thể bán lại cho chủ sở hữu được phân loại là công cụ vốn theo các đoạn 16A và 16B của IAS 32, các công cụ theo đó đơn vị có nghĩa vụ giao cho bên khác tỉ lệ tương ứng trong tài sản ròng của đơn vị chỉ khi thanh lý và được phân loại là công cụ vốn theo các đoạn 16C và 16D của IAS 32, hoặc các công cụ là các hợp đồng giao hoặc nhận các công cụ vốn của đơn vị trong tương lai

 

As an exception, an instrument that meets the definition of a financial liability is classified as an equity instrument if it has all the features and meets the conditions in paragraphs 16A and 16B or paragraphs 16C and 16D of IAS 32.

Ngoại lệ, một công cụ đáp ứng định nghĩa nợ phải trả tài chính được phân loại là công cụ vốn chủ sở hữu nếu nó có tất cả các đặc điểm và đáp ứng các điều kiện được nêu ra trong đoạn 16A và 16B hoặc đoạn 16C và 16D của IAS 32.

 

119

financial liability at fair value through profit or loss

Nợ phải trả tài chính theo giá trị hợp lý thông qua báo cáo lãi, lỗ

IFRS 9

A financial liability that meets one of the following conditions:

Một khoản nợ phải trả tài chính đáp ứng một trong số những điều kiện sau đây:

 

(a) it meets the definition of held for trading.

(a) Phù hợp với định nghĩa về nắm giữ để kinh doanh.

 

(b) upon initial recognition it is designated by the entity as at fair value through profit or loss in accordance with paragraph 4.2.2 or 4.3.5.

(b) Tại thời điểm ghi nhận ban đầu, khoản nợ đó được một đơn vị ghi nhận theo giá trị hợp lý thông qua báo cáo lãi hoặc lỗ theo đoạn 4.2.2 hoặc 4.3.5.

 

(c) it is designated either upon initial recognition or subsequently as at fair value through profit or loss in accordance with paragraph 6.7.1.

(c) Được xác định tại thời điểm ghi nhận ban đầu hoặc sau đó là ghi nhận theo giá trị hợp lý thông qua báo cáo lãi, lỗ theo khoản 6.7.1.

 

120

financial risk

Rủi ro tài chính

IFRS 17

The risk of a possible future change in one or more of a specified interest rate, financial instrument price, commodity price, currency exchange rate, index of prices or rates, credit rating or credit index or other variable, provided in the case of a non-financial variable that the variable is not specific to a party to the contract.

Là rủi ro xảy ra khi có sự thay đổi trong tương lai của một hay nhiều yếu tố như: Lãi suất, giá của công cụ tài chính, giá hàng hoá, tỷ giá hối đoái, chỉ số giá cả, xếp hạng tín dụng, chỉ số tín dụng hoặc các biến số khác, kể cả các biến số phi tài chính mà các biến số này không được quy định cụ thể trong hợp đồng. 

 

121

financing activities

Hoạt động tài trợ vốn

IAS 7

Activities that result in changes in the size and composition of the contributed equity and borrowings of the entity.

Các hoạt động tạo ra các thay đổi về quy mô và cấu trúc của vốn chủ sở hữu và vốn vay của đơn vị.

 

122

firm commitment

Cam kết chắc chắn

IAS 39, IFRS 9

A binding agreement for the exchange of a specified quantity of resources at a specified price on a specified future date or dates.

Một thỏa thuận ràng buộc để trao đổi một lượng xác định các nguồn lực ở một mức giá xác định vào một hoặc nhiều thời điểm xác định trong tương lai.

 

123

firm purchase commitment

Cam kết mua chắc chắn

IFRS 5

An agreement with an unrelated party, binding on both parties and usually legally enforceable, that (a) specifies all significant terms, including the price and timing of the transactions, and (b) includes a disincentive for non-performance that is sufficiently large to make performance highly probable.

Một thỏa thuận với một bên không liên quan, có hiệu lực ràng buộc đối với cả hai bên và thường có hiệu lực pháp lý. Thỏa thuận này có (a) quy định tất cả các điều khoản chính, bao gồm các điều khoản về giá và thời gian thực hiện các giao dịch, và (b) bao gồm một điều khoản có hiệu lực đủ mạnh để ngăn chặn việc các bên không thực hiện thỏa thuận và làm cho khả năng thực hiện là gần như chắc chắn.

 

124

first IFRS financial statements

Báo cáo tài chính được lập lần đầu theo IFRS

IFRS 1, 14

The first annual financial statements in which an entity adopts International Financial Reporting Standards (IFRSs), by an explicit and unreserved statement of compliance with IFRSs

Báo cáo tài chính năm đầu tiên mà đơn vị áp dụng Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế, có tuyên bố tuân thủ hoàn toàn và tuyệt đối các điều khoản của IFRS.

 

125

first IFRS reporting period

Kỳ báo cáo đầu tiên theo

IFRS 1

The latest reporting period covered by an entity’s first IFRS financial statements.

Kỳ báo cáo gần nhất mà đơn vị lần đầu áp dụng IFRS.

 

IFRS

 

126

first-time adopter

Đơn vị lần đầu áp dụng

IFRS 1, 14

An entity that presents its first IFRS financial statements.

Đơn vị lần đầu lập báo cáo tài chính theo IFRS.

 

127

fixed payments

Khoản thanh toán cố định

IFRS 16

Payments made by a lessee to a lessor for the right to use an underlying asset during the lease term, excluding variable lease payments.

Khoản thanh toán bởi bên thuê cho bên cho thuê đối với quyền sử dụng tài sản cơ sở trong kỳ hạn thuê, không bao gồm các khoản thanh toán tiền thuê khả biến.

 

128

forecast transaction

Giao dịch dự kiến

IFRS 9

An uncommitted but anticipated  future transaction

Một giao dịch được dự kiến trong tương lai nhưng không cam kết chắc chắn.

 

129

foreign currency

Ngoại tệ

IAS 21

A currency other than the functional currency of the entity.

Một loại tiền tệ không phải là đồng tiền chức năng của đơn vị.

 

130

foreign currency transaction

Giao dịch ngoại tệ

IAS 21

A transaction that is denominated in or requires settlement in a foreign currency.

Một giao dịch được yết giá hoặc yêu cầu thanh toán bằng ngoại tệ.

 

131

foreign operation

Hoạt động nước ngoài

IAS 21

An entity that is a subsidiary, associate, joint venture or branch of the reporting entity, the activities of which are based or conducted in a country or currency other than those of the reporting entity.

Một đơn vị là công ty con, công ty liên kết, liên doanh hoặc chi nhánh của đơn vị báo cáo, có các hoạt động tại một quốc gia khác hoặc sử dụng đơn vị tiền tệ khác với đơn vị báo cáo.

 

132

forgivable loans

Khoản cho vay có thể miễn trả

IAS 20

Loans which the lender undertakes to waive  repayment of under certain prescribed conditions

Các khoản cho vay mà bên cho vay không đòi nợ theo các điều kiện xác định.

 

133

fulfilment cash flows

Dự phòng dòng tiền hoàn thành hợp đồng

IFRS 17

An explicit, unbiased and probability-weighted estimate (ie expected value) of the present value of the future cash outflows minus the present value of the future cash inflows that will arise as the entity fulfils insurance contracts, including a risk adjustment for non-financial risk.

Một ước tính rõ ràng, không thiên vị và có bình quân gia quyền (nghĩa là giá trị kỳ vọng) của giá trị hiện tại của dòng tiền ra trong tương lai trừ đi giá trị hiện tại của dòng tiền vào trong tương lai sẽ phát sinh khi công ty bảo hiểm thực hiện nghĩa vụ của hợp đồng bảo hiểm, cộng với dự phòng điều chỉnh rủi ro bảo hiểm.

 

134

functional currency

Đồng tiền chức năng

IAS 21

The currency of the primary economic environment in which the entity operates.

Là đơn vị tiền tệ của môi trường kinh tế chủ yếu mà đơn vị hoạt động.

 

135

funding (of retirement benefits)

Gây quỹ (phúc lợi hưu trí)

IAS 26

The transfer of assets to an entity (the fund) separate from the employer’s entity to meet future obligations for the payment of retirement benefits.

Việc chuyển tài sản cho một đơn vị (quỹ) tách biệt với đơn vị sử dụng lao động để đáp ứng các nghĩa vụ trong tương lai cho việc thanh toán các khoản phúc lợi hưu trí.

 

136

general purpose financial statements

Báo cáo tài chính cho mục đích chung

IAS 1

Financial statements that are intended to meet the needs of users who are not in a position to require an entity to prepare reports tailored to their particular information needs.

Báo cáo tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu của người sử dụng, những người không ở vị trí có thể yêu cầu đơn vị phải lập báo cáo phù hợp với nhu cầu thông tin cụ thể của họ.

 

137

goodwill

Lợi thế thương mại

IFRS 3

An asset representing the future economic benefits arising from other assets acquired in a business combination that are not individually identified and separately recognised.

Một tài sản đại diện cho lợi ích kinh tế trong tương lai phát sinh từ việc mua các tài sản khác trong giao dịch hợp nhất kinh doanh mà không được xác định đơn lẻ và ghi nhận riêng biệt.

 

138

government

Chính phủ

IAS 20

Government, government agencies and similar bodies whether local, national or international.

Chính phủ, các cơ quan chính phủ và các cơ quan tương tự ở cấp địa phương, quốc gia hoặc quốc tế. 

 

139

government assistance

Hỗ trợ của chính phủ

IAS 20

Action by government designed to provide an economic benefit specific to an entity or range of entities qualifying under certain criteria.

Hành động của chính phủ được thiết lập để cung cấp một lợi ích kinh tế cụ thể cho một đơn vị hoặc nhóm các đơn vị đủ điều kiện theo các tiêu chí nhất định.

 

140

government grants

Trợ cấp của chính phủ

IAS 20

Assistance by government in the form of transfers of resources to an entity in return for past or future compliance with certain conditions relating to the operating ctivities of the entity. They exclude those forms of government assistance which cannot reasonably have a value placed upon them and transactions with government which cannot be distinguished from the normal trading transactions of the entity.

Là sự hỗ trợ của chính phủ dưới hình thức chuyển giao những nguồn lực cho một đơn vị để đổi lại  sự tuân thủ trong quá khứ hoặc tương lai với những điều kiện nhất định trong hoạt động của đơn vị.

 

Các khoản này không bao gồm các khoản hỗ trợ của chính phủ mà không xác định được  giá trị một cách phù hợp và những giao dịch với chính phủ mà không phân biệt được với giao dịch thông thường của đơn vị.

 

141

government-related entity

Đơn vị liên quan đến chính phủ

IAS 24

An entity that is controlled, jointly controlled or significantly influenced by a government.

Một đơn vị được kiểm soát, đồng kiểm soát hoặc chịu ảnh hưởng đáng kể của chính phủ.

 

142

grant date

Ngày cam kết quyền

IFRS 2

The date at which the entity and another party (including an employee) agree to a share-based payment arrangement, being when the entity and the counterparty have a shared understanding of the terms and conditions of the arrangement. At grant date the entity confers on the counterparty the right to cash, other assets, or equity instruments of the entity, provided the specified vesting conditions, if any, are met. If that agreement is subject to an approval process (for example, by shareholders), grant date is the date when that approval is obtained.

Ngày mà tại đó đơn vị và các bên khác (bao gồm người lao động) đồng ý một thỏa thuận thanh toán trên cơ sở cổ phiếu, tức là khi đơn vị đó và đối tác có hiểu biết chung về điều khoản và điều kiện về thỏa thuận. Vào ngày cam kết, đơn vị cam kết cho đối tác quyền đối với tiền, các tài sản khác hoặc các công cụ vốn của đơn vị đó, miễn là các điều kiện hưởng lợi, nếu có, được đáp ứng. Nếu thỏa thuận đó tùy thuộc vào quá trình phê duyệt (ví dụ, bởi các cổ đông), ngày cam kết là ngày đạt được phê duyệt đó.

 

143

grants related to assets

Trợ cấp liên quan đến tài sản

IAS 20

Government grants whose primary condition is that an entity qualifying for them should purchase, construct or otherwise acquire long-term assets. Subsidiary conditions may also be attached restricting the type or location of the assets or the periods during which they are to be acquired or held

Các khoản trợ cấp của chính phủ mà điều kiện chính của chúng là đơn vị đủ điều kiện nhận trợ cấp sẽ phải mua, xây dựng hoặc bằng cách khác có được tài sản dài hạn. Các điều kiện phụ có thể được kèm theo để hạn chế về chủng loại hoặc vị trí của tài sản hoặc các khoảng thời gian mà những tài sản được mua hoặc nắm giữ.

 

144

grants related to Income

Trợ cấp liên quan đến thu nhập

IAS 20

Government grants other than those related to assets.

Những khoản trợ cấp của Chính phủ không phải là những khoản trợ cấp liên quan đến tài sản.

 

145

gross carrying amount of a financial asset

Giá trị ghi sổ gộp của tài sản tài chính

IFRS 9

The amortised cost of a financial asset, before adjusting for any loss allowance.

Giá phí phân bổ của tài sản tài chính, trước khi điều chỉnh các khoản dự phòng tổn thất .

 

146

gross investment in the lease

Đầu tư gộp trong hợp đồng thuê tài sản

IFRS 16

The sum of:

Là tổng của:

 

(a) the lease payments receivable by a lessor under a finance lease; and

 a) Các khoản thanh toán tiền thuê  bên cho thuê được nhận theo hợp đồng thuê tài chính; và

 

(b) any unguaranteed residual value accruing  to the lessor.

 b) Giá trị còn lại không được đảm bảo  thuộc về bên cho thuê.

 

147

group

Tập đoàn

IFRS 10

A parent and its subsidiaries.

Một công ty mẹ và các công ty con của nó

 

148

group of biological assets

Nhóm tài sản sinh học

IAS 41

An aggregation of similar living animals or plants.

Một tập hợp các vật nuôi hoặc cây trồng sống tương tự.

 

149

group of insurance contracts

Nhóm hợp đồng bảo hiểm

IFRS 17

A set of insurance contracts resulting from the  division of a portfolio of insurance contracts into, at a minimum, contracts written within a period of no longer than one year and that, at initial recognition:

Một tập hợp các hợp đồng bảo hiểm được tạo thành từ việc chia nhỏ một danh mục hợp đồng bảo hiểm nào đó, với điều kiện tối thiểu là, gồm các hợp đồng phát hành cách nhau không quá một năm và tại thời điểm ghi nhận ban đầu là:

 

(a) are onerous, if any;

(a)     Hợp đồng bị lỗ;

 

(b) have no significan possibility of becoming onerous subsequently, if any; or

(b)   Ít có khả năng trở thành  hợp đồng bị lỗ sau thời điểm ghi nhận ban đầu; hoặc

 

(c) do not fall into either (a) or (b), if any.

(c)    Không rơi vào một trọng hai trường hợp (a) hoặc (b) nêu trên.

 

150

harvest

Thu hoạch

IAS 41

The detachment of produce from a biological asset or the cessation of a biological asset’s life processes.

Sự tách rời sản phẩm từ một tài sản sinh học hoặc sự chấm dứt quá trình sống của tài sản sinh học.

 

151

hedge effectiveness

Hiệu quả phòng ngừa rủi ro

IAS 39

The degree to which changes in the fair value or cash flows of the hedged item that are attributable to a hedged risk are offset by changes in the fair value or cash flows of the hedging instrument (see IAS 39 paragraphs AG105–AG113A).

Mức độ mà các thay đổi trong giá trị hợp lý hoặc dòng tiền của khoản mục được phòng ngừa được xác định cho một loại rủi ro đã được phòng ngừa được bù trừ với các thay đổi trong giá trị hợp lý hoặc dòng tiền của công cụ phòng ngừa rủi ro (xem Phụ lục A đoạn AG105-AG113 của IAS 39).

 

152

hedge ratio

Tỉ số phòng ngừa rủi ro

IFRS 9

The relationship between the quantity of the hedging instrument and the quantity of the hedged item in terms of their relative weighting.

Mối quan hệ về mặt lượng giữa công cụ phòng ngừa rủi ro và khoản mục được phòng ngừa rủi ro thể hiện dưới hình thức số tương đối.

 

153

hedged item

Khoản mục  được phòng ngừa rủi ro

IAS 39

An asset, liability, firm commitment, highly probable forecast transaction or net investment in a foreign operation that (a) exposes the entity to risk of changes in fair value or future cash flows and (b) is designated as being hedged (IAS 39 paragraphs 78–84 and AG98–AG101 elaborate on the definition of hedged items).

Là một tài sản, nợ phải trả, cam kết chắc chắn, giao dịch dự kiến rất có khả năng xảy ra trong tương lai hoặc khoản đầu tư thuần trong hoạt động đầu tư tại nước ngoài mà (a) tổ chức phải chịu rủi ro về thay đổi giá trị hợp lý hoặc dòng tiền tương lai và (b) đã xác định là được phòng ngừa rủi ro (xem các đoạn 78-84 và Phụ lục A đoạn AG98-AG101 phân tích chi tiết khái niệm các khoản mục được phòng ngừa rủi ro).

 
 

154

hedging instrument

Công cụ phòng ngừa rủi ro

IAS 39

A designated derivative or (for a hedge of the risk of changes in foreign currency exchange rates only) a designated non-derivative financial asset or non-derivative financial liability whose fair value or cash flows are expected to offset changes in the fair value or cash flows of a designated hedged item (IAS 39 paragraphs 72–77 and AG94–AG97 elaborate on the definition of a hedging instrument).

Một công cụ phái sinh được xác định  hoặc (chỉ để phòng ngừa rủi ro thay đổi tỷ giá hối đoái) một tài sản tài chính phi phái sinh hoặc nợ phải trả tài chính phi phái sinh được xác định có giá trị hợp lý hoặc dòng tiền được dự kiến sẽ bù trừ với thay đổi giá trị hợp lý hoặc dòng tiền của một khoản mục được phòng ngừa rủi ro được xác định (IAS 39 đoạn 72-77 và AG94-AG97 chi tiết về định nghĩa của một công cụ phòng ngừa rủi ro)

 

155

held for trading

Nắm giữ để kinh doanh

IFRS 9

A financial asset or financial liability that:

Một tài sản tài chính hoặc nợ phải trả tài chính:

 

(a) is acquired or incurred principally for the purpose of selling or repurchasing it in the near term;

(a) được mua hoặc phát sinh chủ yếu cho mục đích bán hoặc mua lại trong thời gian ngắn;

 

(b) on initial recognition is part of a portfolio of identified financial instruments that are managed together and for which there is evidence of a recent actual pattern of short-term profit-taking; or

(b) tại thời điểm ghi nhận ban đầu, là một phần của một danh mục đầu tư thuộc các công cụ tài chính đã xác định được quản lý cùng nhau và có bằng chứng về việc kinh doanh công cụ đó nhằm mục đích thu lợi ngắn hạn; hoặc

 

(c) is a derivative (except for a derivative that is a financial guarantee contract or a designated and effective hedging instrument).

(c) là một công cụ phái sinh (ngoại trừ một công cụ phái sinh là một hợp đồng bảo lãnh tài chính hoặc một công cụ phòng ngừa rủi ro hiệu quả được xác định).

 

156

highest and best use

Sử dụng tối đa và tốt nhất

IFRS 13

The use of a non-financial asset by market participants that would maximise the value of the asset or the group of assets and liabilities (eg a business) within which the asset would be used.

Việc sử dụng các tài sản phi tài chính bởi các bên tham gia thị trường mà có thể tối đa hóa giá trị của tài sản hoặc nhóm tài sản và nợ phải trả (ví dụ như một thực thể kinh doanh) trong đó tài sản sẽ được sử dụng

 

157

highly probable

Gần như chắc chắn

IFRS 5

Significantly more likely than probable.

Mức độ cao hơn đáng kể so với nhiều khả năng xảy ra.

 

158

hyperinflation

Siêu lạm phát

IAS 29

Loss of purchasing power of money at such a rate that comparison of amounts from transactions and other events that have occurred at different times, even within the same accounting period, is misleading. Hyperinflation is indicated by characteristics of the economic environment of a country which include, but are not limited to, the following:

Sự suy giảm sức mua của tiền ở một tỉ lệ mà việc so sánh số tiền từ các giao dịch và các sự kiện khác xảy ra vào các thời điểm khác nhau, ngay cả trong cùng một kỳ kế toán, là sai lệch.

 

(a) the general population prefers to keep its wealth in non-monetary assets or in a relatively stable foreign currency. Amounts of local currency held are immediately invested to maintain purchasing power

Siêu lạm phát được biểu thị bằng các đặc điểm của môi trường kinh tế của một quốc gia bao gồm, nhưng không giới hạn ở những điều sau đây:

 

(b) the general population regards monetary amounts not in terms of the local currency but in terms of a relatively stable foreign currency. Prices may be quoted in that currency.

(a) người dân nói chung muốn giữ của cải của mình dưới dạng tài sản phi tiền tệ hoặc bằng ngoại tệ tương đối ổn định. Số lượng tiền nội tệ nắm giữ được đầu tư ngay lập tức để duy trì sức mua.

 

(c) sales and purchases on credit take place at prices that compensate for the expected loss of purchasing power during the credit period, even if the period is short.

(b) người dân nói chung liên quan đến số tiền không phải bằng đồng nội tệ mà là về ngoại tệ tương đối ổn định. Giá cả có thể được niêm yết bằng loại tiền tệ đó.

 

(d) interest rates, wages and prices are linked to a price index.

(c) bán hàng và mua hàng bằng tín dụng diễn ra ở mức giá bù cho sự suy giảm sức mua dự kiến ​​trong thời gian tín dụng, ngay cả trong thời gian ngắn.

 

(e) the cumulative inflation rate over three years is approaching, or exceeds, 100%.

(d) lãi suất, tiền lương và giá cả được liên kết với một chỉ số giá.

 

 

(e) tỷ lệ lạm phát tích lũy trong ba năm đang đến gần, hoặc vượt quá 100%.

 

159

identifiable

Có thể xác định được

IFRS 3

An asset is identifiable if it either:

Một tài sản có thể xác định được nếu nó:

 

(a) is separable, ie capable of being separated or divided from the entity and sold,transferred, licensed, rented or exchanged, either individually or together with a related contract, identifiable asset or liability, regardless of whether the entity intends to do so; or

(a) có thể tách biệt, nghĩa là có thể được tách hoặc chia ra khỏi đơn vị và được bán, chuyển giao, nhượng quyền, cho thuê hoặc được trao đổi đơn lẻ hoặc cùng với một hợp đồng liên quan, một tài sản hoặc một khoản nợ phải trả xác định được bất kể đơn vị có dự định đó hay không; hoặc

 

(b) arises from contractual or other legal rights, regardless of whether those rights are transferable or separable from the entity or from other rights and obligations.

(b) phát sinh từ các quyền lợi theo hợp đồng hoặc quyền lợi hợp pháp khác bất kể những quyền lợi này có thể chuyển giao hoặc tách ra khỏi đơn vị hoặc khỏi các quyền và nghĩa vụ khác hay không

 

160

impairment gain or loss

Lãi hoặc lỗ do suy giảm giá trị

IFRS 9

Gains or losses that are recognised in profit or loss in accordance with paragraph 5.5.8 and that arise from applying the impairment requirements in Section 5.5.

Lãi hoặc lỗ được ghi nhận vào Báo cáo lãi hoặc lỗ theo đoạn 5.5.8 và phát sinh từ việc áp dụng các yêu cầu về suy giảm giá trị trong Mục 5.5.

 

161

impairment loss

Lỗ do suy giảm  giá trị 

IAS 16, 36, 38

The amount by which the carrying amount of an asset exceeds its recoverable amount

Phần chênh lệch giữa giá trị còn lại của tài sản lớn hơn giá trị có thể thu hồi.

 

162

impracticable

Không thể thực hiện được

IAS 1, 8

Applying a requirement is impracticable when the entity cannot apply it after making every reasonable effort to do so

Một yêu cầu là không thể thực hiện được khi đơn vị không thể áp dụng sau khi đã cố gắng để làm điều đó.

 

163

inception date of the lease (inception date)

Ngày bắt đầu của giao dịch thuê

IFRS 16

The earlier of the date of a lease agreement and the date of commitment by the parties to the principal terms and conditions of the lease.

Là ngày sớm hơn giữa ngày ký hợp đồng thuê và ngày cam kết của các bên đối với điều khoản chính của hợp đồng thuê.

 

164

income

Thu nhập

IFRS 15

Increases in economic benefits during the accounting period in the form of inflows or enhancements of assets or decreases of liabilities that result in an increase in equity, other than those relating to contributions from equity participants

Sự gia tăng các lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán dưới dạng các dòng tiền vào hoặc sự gia tăng giá trị tài sản hoặc giảm nợ phải trả làm cho vốn chủ sở hữu tăng lên, mà không phải là các khoản đóng góp của chủ sở hữu.

 

165

income approach

Phương pháp thu nhập

IFRS 13

Valuation techniques that convert future amounts (eg cash flows or income and expenses) to a single current (eg discounted) amount. The fair value measurement is determined on the basis of the value indicated by current market expectations about those future amounts.

Kỹ thuật định giá chuyển đổi số tiền trong tương lai (ví dụ như dòng tiền hoặc

 

thu nhập và chi phí) về một số tiền hiện tại (ví dụ chiết khấu). Việc xác định giá trị hợp lý được thực hiện trên cơ sở giá trị biểu kiến bởi kỳ vọng của thị trường hiện tại về những khoản tiền trong tương lai.

 

166

income from a structured entity

Thu nhập từ một đơn vị được cấu trúc

IFRS 12

For the purpose of IFRS 12, income from a structured entity includes, but is not limited to, recurring and non-recurring fees, interest, dividends, gains  or losses on the remeasurement or derecognition of interests in structured entities and gains or losses from the transfer of assets and liabilities to the structured entity.

Đối với mục đích của IFRS 12, thu nhập từ một đơn vị được cấu trúc bao gồm, nhưng không giới hạn, các khoản phí định kỳ và không định kỳ, lãi suất, cổ tức, lãi hoặc lỗ khi xác định lại hoặc dừng ghi nhận lợi ích trong các đơn vị được cấu trúc và các khoản lãi hoặc lỗ từ việc chuyển giao tài sản và nợ phải trả cho đơn vị được cấu trúc.

 

167

initial direct costs

Chi phí trực tiếp ban đầu

IFRS 16

Incremental costs of obtaining a lease that would not have been incurred if the lease had not been obtained, except for such costs incurred by a manufacturer or dealer lessor in connection with a finance lease.

Chi phí tăng thêm để có được một hợp đồng thuê tài sản, chi phí này sẽ không phát sinh nếu không có được  hợp đồng thuê tài sản, trừ khi các chi phí đó phát sinh bởi nhà sản xuất hoặc đại lý cho thuê liên quan đến hợp đồng thuê tài chính.

 

168

inputs

Đầu vào

IFRS 13

The assumptions that market participants would use when pricing the asset or liability, including assumptions about risk, such as the following:

Những giả định mà các bên tham gia thị trường sẽ sử dụng để định giá tài sản hoặc nợ phải trả, bao gồm cả các giả định về rủi ro, chẳng hạn như:

 

(a) the risk inherent in a particular valuation technique used to measure fair value (such as pricing model); and

(a) rủi ro vốn có trong một kỹ thuật định giá cụ thể được sử dụng để xác định giá trị hợp lý (như mô hình định giá);

 

(b) the risk inherent in the inputs to the valuation technique. Inputs may be observable or unobservable.

(b) rủi ro vốn có trong các yếu tố đầu vào ảnh hưởng đến kỹ thuật định giá.

 

 

Đầu vào là có thể quan sát được hoặc không quan sát được.

 

169

insurance acquisition cash flows

Dòng tiền liên quan đến khai thác hợp đồng bảo hiểm mới

IFRS 17

Cash flows arising from the costs of selling, underwriting and starting a group of insurance contracts that are directly attributable to the portfolio of insurance contracts to which the group belongs. Such cash flows include cash flows that are not directly attributable to individual contracts or groups of insurance contracts within the portfolio.

Các dòng tiền phát sinh từ chi phí phát hành, thẩm định và khởi lập một nhóm hợp đồng bảo hiểm mà có thể phân bổ trực tiếp về danh mục hợp đồng bảo hiểm mà nhóm thuộc về. Các dòng tiền này có thể bao gồm các dòng tiền không thể phân bổ trực tiếp cho từng hợp đồng riêng lẻ hoặc từng nhóm hợp đồng bảo hiểm trong danh mục hợp đồng bảo hiểm đó.

 

170

insurance contract

Hợp đồng bảo hiểm

IFRS 17

A contract under which one party (the issuer) accepts significant insurance risk from another party (the  olicyholder) by agreeing to compensate the policyholder if a specified uncertain future event (the insured event) adversely affects the policyholder.

Hợp đồng mà theo đó một bên (công ty bảo hiểm) chấp nhận rủi ro bảo hiểm trọng yếu từ bên kia (chủ hợp đồng) thông qua việc đồng ý bồi thường cho chủ hợp đồng nếu có một sự kiện không chắc chắn xảy ra trong tương lai (sự kiện được bảo hiểm) gây tổn thất tới chủ hợp đồng.

 

171

insurance contract with direct participation features

Hợp đồng bảo hiểm có đặc tính chia sẻ trực tiếp

IFRS 17

An insurance contract for which, at inception:

Một hợp đồng bảo hiểm mà khi phát hành thì:

 

(a) the contractual terms specify that the policyholder participates in a share of a clearly identified pool of underlying items;

(a) Các điều khoản hợp đồng xác định rằng chủ hợp đồng được tham gia chia lãi lỗ trên một nhóm tài sản đầu tư được xác định rõ ràng;

 

(b) the entity expects to pay to the policyholder an amount equal to a substantial share of the fair value returns on the underlying items; and

(b) Công ty bảo hiểm sẽ chia cho chủ hợp đồng một phần đáng kể lãi lỗ dựa trên giá trị hợp lý của nhóm tài sản đầu tư; và

 

(c) the entity expects a substantial proportion of any change in the amounts to be paid to the policyholder to vary with the change in fair value of the underlying items.

(c) Đối với khoản phải trả cho chủ hợp đồng, nếu công ty bảo hiểm có bất kỳ điều chỉnh nào thì phần đáng kể của điều chỉnh đó phải tương ứng với sự thay đổi giá trị hợp lý của nhóm tài sản đầu tư.

 

172

insurance contract without direct participation features

Hợp đồng bảo hiểm không có đặc tính chia sẻ trực tiếp

IFRS 17

An insurance contract that is not an insurance contract with direct participation features.

Một hợp đồng bảo hiểm không phải là hợp đồng bảo hiểm có đặc tính chia sẻ trực tiếp.

 

173

insurance risk

Rủi ro bảo hiểm

IFRS 17

Risk, other than financial risk, transferred from the holder of a contract to the issuer.

Là những rủi ro ngoài rủi ro tài chính được chuyển từ chủ hợp đồng bảo hiểm sang công ty bảo hiểm.

 

174

insured event

sự kiện được bảo hiểm

IFRS 17

An uncertain future event covered by an insurance contract that creates insurance risk.

Là một sự kiện không chắc chắn trong tương lai có rủi ro bảo hiểm và nằm trong phạm vi của hợp đồng bảo hiểm.

 

175

intangible asset

Tài sản vô hình

IAS 38, IFRS 3

An identifiable non-monetary asset without physical substance.

Một tài sản phi tiền tệ có thể xác định được không có hình thái vật chất.

 

176

interest in another entity

Lợi ích trong đơn vị khác

IFRS 12

For the purpose of IFRS 12, an interest in another entity refers to contractual and non-contractual involvement that exposes an entity to variability of returns from the performance of the other entity. An interest in another entity can be evidenced by, but is not limited to, the holding of equity or debt instruments as well as other forms of involvement such as the provision of funding, liquidity support, credit enhancement and guarantees. It includes the means by which an entity has control or joint control of, or significant influence over, another entity. An entity does not necessarily have an interest in another entity solely because of a typical customer supplier relationship. Paragraphs B7–B9 of IFRS 12 provide further information about interests in other entities.

Đối với mục đích của IFRS 12, lợi ích trong đơn vị khác đề cập đến sự tham gia theo hợp đồng và phi hợp đồng làm cho đơn vị có sự thay đổi lợi nhuận từ kết quả hoạt động của đơn vị khác. Lợi ích trong đơn vị khác có thể được chứng minh, nhưng không giới hạn, việc nắm giữ vốn chủ sở hữu hoặc các công cụ nợ cũng như các hình thức tham gia khác như cấp ngân quỹ, hỗ trợ thanh khoản, tăng cường tín dụng và bảo lãnh. Nó bao gồm các phương thức mà một đơn vị có quyền kiểm soát, hoặc  kiểm soát chung, hoặc ảnh hưởng đáng kể đến đơn vị khác. Một đơn vị không nhất thiết có lợi ích trong đơn vị khác chỉ vì mối quan hệ khách hàng - nhà cung cấp tượng trưng.

 

Paragraphs B55–B57 of IFRS 10 explain variability of returns.

Đoạn B7-B9 của IFRS 12 cung cấp thêm thông tin về lợi ích trong đơn vị khác.

 

 

Đoạn B55-B57 của IFRS 10 giải thích sự thay đổi của lợi nhuận.

 

177

interest rate implicit in the lease

Lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê tài sản

IFRS 16

The rate of interest that causes the present value of (a) the lease payments and (b) the unguaranteed residual value to equal the sum of (i) the fair value of the underlying asset and (ii) any initial direct costs of the lessor.

Là tỷ lệ chiết khấu  để tính giá trị hiện tại của (a) khoản thanh toán tiền thuê và (b) giá trị còn lại không được đảm bảo sao cho tổng của chúng đúng bằng (i) giá trị hợp lý của tài sản cơ sở và (ii) chi phí trực tiếp ban đầu tại bên cho thuê.

 

178

interest rate risk

Rủi ro lãi suất

IFRS 7

The risk that the fair value or future cash flows of a financial instrument will fluctuate because of changes in market interest rates.

Rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc dòng tiền tương lai của một công cụ tài chính sẽ biến động do tác động của thay đổi lãi suất thị trường.

 

179

interim financial report

Báo cáo tài chính giữa niên độ

IAS 34

A financial report containing either a complete set of financial statements (as described in IAS 1) or a set of condensed financial statements (as described in IAS 34) for an interim period.

Báo cáo tài chính có thể là báo cáo tài chính dạng đầy đủ (như được mô tả trong IAS 1) hoặc một bộ báo cáo tài chính dạng tóm lược (như được mô tả trong IAS 34) trong kỳ báo cáo giữa niên độ.

 

180

interim period

Kỳ báo cáo giữa niên độ

IAS 34

A financial reporting period shorter than a full financial year.

Kỳ báo cáo tài chính ngắn hơn một năm tài chính.

 

181

international Financial Reporting Standards (IFRSs)

Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS)

IFRS 1

Standards and Interpretations issued by the International Accounting Standards Board. They comprise:

Những chuẩn mực và diễn giải được ban hành bởi Ủy ban chuẩn mực kế

 

(a) International Financial Reporting Standards;

toán quốc tế. Bao gồm:

 

(b) International Accounting Standards;

(a) Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế

 

(c) IFRIC Interpretations; and

(b) Chuẩn mực kế toán quốc tế

 

(d) SIC Interpretations3.

(c) Diễn giải chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế - IFRIC

 

 

(d) Diễn giải chuẩn mực kế toán quốc tế - SIC

 

182

intrinsic value

Giá trị nội tại

IFRS 2

The difference between the fair value of the shares to which the counterparty has the (conditional or unconditional) right to subscribe or which it has the right to receive, and the price (if any) the counterparty is (or will be) required to pay for those shares. For example, a share option with an exercise price of CU154, on a share with a fair value of CU20, has an intrinsic value of CU5.

Chênh lệch giữa giá trị hợp lý của cổ phiếu mà đối tác có quyền (điều kiện hoặc vô điều kiện) đăng ký hoặc nhận; và giá (nếu có) mà đối tác được yêu cầu phải trả cho những cổ phiếu này. Ví dụ, một quyền chọn cổ phiếu với giá thực hiện là 15CU ,một cổ phiếu có giá trị hợp lý là 20CU, thì giá trị nội tại của quyền chọn cổ phiếu này là 5CU.

 
 

183

inventories

Hàng tồn kho

IAS 2

Assets:

Là những tài sản:

 

(a) held for sale in the ordinary course of business;

(a) Được giữ để bán trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường;

 

(b) in the process of production for such sale; or

(b) Đang trong quá trình sản xuất để bán; hoặc

 

(c) in the form of materials or supplies to be consumed in the production process or in the rendering of services.

(c) Dưới hình thức nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ được tiêu dùng trong quá trình sản xuất, kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ.

 

Inventories encompass goods purchased and held for resale including, for example, merchandise purchased by a retailer and held for resale, or land and other property held for resale. Inventories also encompass finished goods produced, or work in progress being produced, by the entity and include materials and supplies awaiting use in the production process. Costs incurred to fulfil a contract with a customer that do not give rise to inventories (or assets within the scope of another Standard) are  accounted for in accordance with IFRS 15 Revenue from Contracts with Customers.

Hàng tồn kho bao gồm hàng hóa được mua và giữ để bán lại, ví dụ, hàng hóa được mua bởi một nhà bán lẻ và được giữ lại để bán lại, hoặc đất đai và bất động sản khác được nắm giữ để bán lại. Hàng tồn kho cũng bao gồm thành phẩm hoặc chi phí sản xuất kinh doanh dở dang, và bao gồm các vật liệu, vật tư đang chờ sử dụng trong quá trình sản xuất của đơn vị. Các chi phí để thực hiện hợp đồng với khách hàng mà không làm phát sinh hàng tồn kho (hoặc tài sản trong phạm vi của Chuẩn mực khác) được hạch toán theo IFRS 15 Doanh thu từ Hợp đồng với Khách hàng.

 

184

investing activities

Hoạt động đầu tư

IAS 7

The acquisition and disposal of long-term assets and other investments not included in cash equivalents.

Các hoạt động mua sắm, thanh lý tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác không bao gồm các khoản tương đương tiền.

 

185

investment component

Cấu phần đầu tư

IFRS 17

The amounts that an insurance contract requires the entity to repay to a policyholder even if an insured event does not occur.

Số tiền mà hợp đồng bảo hiểm đòi hỏi công ty bảo hiểm phải hoàn trả cho chủ hợp đồng ngay cả khi sự kiện được bảo hiểm không xảy ra.

 

186

investment contract with discretionary participation features

Hợp đồng đầu tư có đặc tính chia sẻ tùy thuộc

IFRS 17

A financial instrument that provides a particular investor with the contractual right to receive, as a supplement to an amount not subject to the discretion of the issuer, additional amounts:

Một công cụ tài chính mà ngoài quyền lợi không tùy thuộc vào quyết định của tổ chức phát hành, nhà đầu tư được nhận thêm một khoản mà:

 

(a) that are expected to be a significant portion of the total contractual benefits;

(a) là một phần đáng kể trong tổng quyền lợi hợp đồng;

 

(b) the timing or amount of which are contractually at the discretion of the issuer; and

(b) thời điểm hoặc độ lớn theo hợp đồng là tùy thuộc vào quyết định của tổ chức phát hành; và

 

(c) that are contractually based on:

(c) theo hợp đồng, sẽ dựa trên:

 

(i) the returns on a specified pool of contracts or a specified type of contract;

(i)          Lãi lỗ trên một nhóm hoặc một loại hợp đồng cụ thể;

 

(ii) realised and/or unrealised investment returns on a specified pool of assets held by the issuer; or

(ii)        Lãi lỗ đầu tư đã thực hiện và / hoặc chưa thực hiện trên một nhóm tài sản cụ thể do tổ chức phát hành nắm giữ; hoặc

 

(iii) the profit or loss of the entity or fund that issues the contract.

(iii)      Lãi hoặc lỗ của tổ chức hoặc quỹ phát hành hợp đồng.

 

187

investment entity

Đơn vị quản lý quỹ đầu tư

IFRS 10

An entity that:

Một đơn vị mà:

 

(a) obtains funds from one or more investors for the purpose of providing those investor(s) with investment management services;

(a) có được quỹ từ một hoặc nhiều nhà đầu tư cho mục đích cung cấp cho (các) nhà đầu tư đó các dịch vụ quản lý đầu tư;

 

(b) commits to its investor(s) that its business purpose is to invest funds solely for returns from capital appreciation, investment income, or both; and

(b) cam kết với các nhà đầu tư của mình rằng mục đích kinh doanh của đơn vị chỉ là đầu tư quỹ để thu lợi nhuận từ việc tăng giá khoản đầu tư, từ cổ tức hoặc cả hai; và

 

(c) measures and evaluates the performance of substantially all of its investments on a fair value basis.

(c) xác định giá trị và đánh giá tất cả các khoản đầu tư của mình trên cơ sở giá trị hợp lý

 

188

investment property

Bất động sản đầu tư

IAS 40

Property (land or a building or part of a building or both) held (by the owner or by the lessee as a right-of-use asset) to earn rentals or for capital appreciation or both, rather than for:

Bất động sản (đất đai, một tòa nhà hoặc một phần của tòa nhà, hoặc cả hai) được nắm giữ (bởi chủ sở hữu hoặc bởi bên thuê như quyền sử dụng tài sản) để thu lời từ việc cho thuê, chờ tăng giá hoặc cả hai, mà không phải để:

 

(a) use in the production or supply of goods or services or for administrative purposes; or

(a) sử dụng trong sản xuất, cung cấp hàng hóa, dịch vụ hoặc cho mục đích quản lý, hoặc

 

(b) sale in the ordinary course of business.

(b) bán trong quá trình kinh doanh thông thường.

 

189

joint arrangement

Thỏa thuận chung

IFRS 11

An arrangement of which two or more partie have joint control.

Một thỏa thuận trong đó hai hoặc nhiều bên có kiểm soát chung.

 

190

joint control

Kiểm soát chung

IFRS 11

The contractually agreed sharing of control of an arrangement, which exists only when decisions about the relevant activities require the unanimous consent of the parties sharing control.

Thỏa thuận bằng hợp đồng chia sẻ quyền kiểm soát, tồn tại khi các quyết định về những hoạt động liên quan đòi hỏi sự đồng thuận của các bên chia sẻ quyền kiểm soát.

 

191

joint operation

Hoạt động  chung

IFRS 11

A joint arrangement whereby the parties that have joint control of the arrangement have rights to the assets, and obligations for the liabilities, relating to the arrangement.

Một thỏa thuận chung, theo đó các bên có kiểm soát chung có quyền đối với tài sản và có nghĩa vụ đối với các khoản nợ phải trả, liên quan đến thỏa thuận.

 

192

joint operator

Bên tham gia hoạt động chung

IFRS 11

A party to a joint operation that has joint control of that joint operation.

Một bên có kiểm soát chung đối với hoạt động chung đó.

 

193

joint venture

Công ty liên doanh

IFRS 11

A joint arrangement whereby the parties that have joint control of the arrangement have rights to the net assets of the arrangement.

Một thỏa thuận chung theo đó các bên có kiểm soát chung có quyền đối với tài sản thuần của thỏa thuận.

 

194

joint venturer

Bên góp vốn liên doanh

IAS 28, IFRS 11

A party to a joint venture that has joint control of the joint venture

Là bên tham gia vào liên doanh có kiểm soát chung đối với liên doanh đó.

 

195

key management personnel

Nhân sự quản lý chủ chốt

IAS 24

Those persons having authority and responsibility for planning, directing and controlling the activities of the entity, directly or indirectly, including any director (whether executive or otherwise) of that entity.

Những người có thẩm quyền và trách nhiệm lập kế hoạch, chỉ đạo và kiểm soát các hoạt động của đơn vị, trực tiếp hoặc gián tiếp, bao gồm bất kỳ giám đốc nào (dù là giám đốc điều hành hay không điều hành) của đơn vị đó.

 

196

lease

Thuê tài sản

IFRS 16

A contract, or part of a contract, that conveys the right to use an asset (the underlying asset) for a period of time in exchange for consideration.

Một hợp đồng, hoặc một phần của hợp đồng, chuyển giao quyền sử dụng tài sản (tài sản cơ sở) trong một khoảng thời gian để nhận được khoản thanh toán từ việc cho thuê.

 

197

lease incentives

Ưu đãi cho thuê

IFRS 16

Payments made by a lessor to a lessee associated with a lease, or the reimbursement or assumption by a lessor of costs of a lessee

Các khoản thanh toán bên cho thuê trả cho bên thuê liên quan đến hợp đồng thuê hoặc khoản bên cho thuê hoàn trả, gánh chịu chi phí cho bên thuê.

 

198

lease modification

Sửa đổi hợp đồng thuê tài sản

IFRS 16

A change in the scope of a lease, or the consideration for a lease, that was not part of the original terms and conditions of the lease (for example, adding or terminating the right to use one or more underlying assets, or extending or shortening the contractual lease term).

Sự thay đổi phạm vi hoặc khoản thanh toán của hợp đồng thuê, không phải là một phần của các điều khoản và điều kiện ban đầu của hợp đồng thuê (ví dụ: thêm hoặc chấm dứt quyền sử dụng một hoặc nhiều tài sản cơ sở, kéo dài hoặc rút ngắn thời hạn thuê theo hợp đồng).

 

199

lease payments

Các khoản thanh toán tiền thuê

IFRS 16

Payments made by a lessee to a lessor relating to the right to use an underlying asset during the lease term, comprising the following:

Các khoản thanh toán được thực hiện bởi bên thuê cho bên cho thuê liên quan đến quyền sử dụng tài sản cơ sở trong suốt thời hạn thuê, bao gồm các khoản sau:

 

(a) fixed payments (including in-substance fixed payments), less any lease incentives;

(a)   Các khoản thanh toán tiền thuê cố định (gồm các khoản về bản chất là khoản thanh toán tiền thuê cố định), trừ đi các khoản ưu đãi cho thuê cho bên thuê;

 

(b) variable lease payments that depend on an index or a rate;

(b) Các khoản thanh toán tiền thuê khả biến phụ thuộc vào một chỉ số hoặc lãi suất;

 

(c) the exercise price of a purchase option if the lessee is reasonably certain to exercise that option; and

(c)   Giá thực hiện quyền mua nếu bên thuê chắc chắn thực hiện quyền đó; và

 

(d) payments of penalties for terminating the lease, if the lease term reflects the lessee exercising an option to terminate the lease.

(d) Các khoản thanh toán tiền phạt để chấm dứt hợp đồng thuê, nếu điều khoản hợp đồng phản ánh việc bên thuê thực hiện quyền chọn chấm dứt hợp đồng thuê.

 

For the lessee, lease payments also include amounts expected to be payable by the lessee under residual value guarantees. Lease payments do not include payments allocated to non-lease components of a contract, unless the lessee elects to combine non-lease components with a lease component and to account for them as a single lease component.

Đối với bên thuê, các khoản thanh toán tiền thuê cũng bao gồm số tiền dự kiến bên thuê ​​ phải trả theo giá trị còn lại được đảm bảo. Các khoản thanh toán tiền thuê không bao gồm các khoản thanh toán được phân bổ cho các cấu phần không cho thuê của hợp đồng, trừ khi bên thuê chọn kết hợp các cấu phần không cho thuê với một cấu phần cho thuê và hạch toán chúng như một cấu phần cho thuê đơn lẻ.

 

For the lessor, lease payments also include any residual value guarantees provided to the lessor by the lessee, a party related to the lessee or a third party unrelated to the lessor that is financially capable of discharging the obligations under the guarantee. Lease payments do not include payments allocated to non-lease components.

Đối với bên cho thuê, các khoản thanh toán tiền thuê cũng bao gồm phần giá trị còn lại được đảm bảo bên thuê cung cấp cho bên cho thuê, một bên liên quan đến bên thuê hoặc bên thứ ba không liên quan đến bên cho thuê có tài chính thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. Việc thanh toán tiền thuê không bao gồm các khoản thanh toán được phân bổ cho các cấu phần không cho thuê.

 

200

lease term

Thời hạn thuê

IFRS 16

The non-cancellable period for which a lessee has the right to use an underlying asset, together with both:

Là thời hạn không hủy ngang mà bên thuê có quyền sử dụng tài sản cơ sở, cùng với:

 

(a) periods covered by an option to extend the lease if the lessee is reasonably certain to exercise that option; and

(a) Thời hạn được gắn liền với một quyền chọn gia hạn hợp đồng thuê nếu bên thuê chắc chắn thực hiện quyền chọn đó; và

 

(b) periods covered by an option to terminate the lease if the lessee is reasonably certain not to exercise that option.

(b) Thời hạn được gắn liền với một quyền chọn để chấm dứt hợp đồng thuê nếu bên thuê chắc chắn không thực hiện quyền chọn đó.

 

201

legal obligation

Nghĩa vụ pháp lý

IAS 37

An obligation that derives from:

Một nghĩa vụ bắt nguồn từ:

 

(a) a contract (through its explicit or implicit terms);

(a) một hợp đồng (thông qua các điều khoản rõ ràng hoặc ngầm định);

 

(b) legislation; or

(b) quy định của pháp luật; hoặc là

 

(c) other operation of law.

(c) hoạt động khác của pháp luật.

 

202

lessee

Bên thuê

IFRS 16

An entity that obtains the right to use an underlying asset for a period of time in exchange for consideration.

Đơn vị có quyền sử dụng tài sản cơ sở trong một khoảng thời gian và phải trả tiền thuê.

 

203

lessee’s incremental borrowing rate

Lãi suất đi vay tương đương của bên thuê

IFRS 16

The rate of interest that a lessee would have to pay to borrow over a similar term, and with a similar security, the funds necessary to obtain an asset of a similar value to the right-of-use asset in a similar economic environment.

Là lãi suất mà bên thuê sẽ phải trả để vay khoản tiền cần thiết với thời hạn và sự đảm bảo tương tự nhằm có được một tài sản có giá trị tương đương với quyền sử dụng tài sản trong một môi trường kinh tế tương tự.

 

204

lessor

Bên cho thuê

IFRS 16

An entity that provides the right to use an underlying asset for a period of time in exchange for consideration.

Đơn vị cung cấp quyền sử dụng tài sản cơ sở trong một khoảng thời gian để được nhận tiền cho thuê.

 

205

level 1 inputs

Đầu vào cấp độ 1

IFRS 13

Quoted prices (unadjusted) in active markets for identical assets or liabilities that the entity can access at the measurement date.

Giá niêm yết (chưa điều chỉnh) trong các thị trường hoạt động của các tài sản hoặc nợ phải trả tương tự nhau mà đơn vị có thể tiếp cận vào ngày xác định giá trị.

 

206

level 2 inputs

Đầu vào cấp độ 2

IFRS 13

Inputs other than quoted prices included within Level 1 that are observable for the asset or liability, either directly or indirectly.

Các đầu vào khác không phải là giá niêm yết được bao gồm trong Cấp độ 1 có thể quan sát được đối với tài sản hoặc nợ phải trả một cách trực tiếp hoặc gián tiếp.

 

207

level 3 inputs

Đầu vào cấp độ 3

IFRS 13

Unobservable inputs for the asset or liability.

Đầu vào không quan sát được đối với tài sản hoặc nợ phải trả.

 

208

liability

Nợ phải trả

IAS 37

A present obligation of the entity arising from past events, the settlement of which is expected to result in an outflow from the entity of resources embodying economic benefits

Là nghĩa vụ hiện tại của đơn vị phát sinh từ các sự kiện trong quá khứ mà việc thanh toán nghĩa vụ đó dự kiến dẫn đến làm giảm nguồn lực kinh tế của đơn vị.

 

209

liability for incurred claims

Dự phòng cho các bồi thường đã xảy ra

IFRS 17

An entity’s obligation to investigate and pay valid claims for insured events that have already occurred, including events that have occurred but for which claims have not been reported, and other incurred insurance expenses.

Nghĩa vụ của một công ty bảo hiểm trong việc điều tra và thanh toán các yêu cầu hợp lệ cho các sự kiện được bảo hiểm đã xảy ra, bao gồm các sự kiện đã xảy ra nhưng chưa được báo cáo và các chi phí bảo hiểm phát sinh khác.

 

210

liability for remaining coverage

Dự phòng cho thời gian bảo hiểmcòn lại

IFRS 17

An entity’s obligation to investigate and pay valid claims under existing insurance contracts for  insured events that have not yet occurred (ie the obligation that relates to the unexpired portion of the coverage period).

Nghĩa vụ của một công ty bảo hiểm trong việc điều tra và thanh toán các yêu cầu hợp lệ theo hợp đồng bảo hiểm hiện tại đối với các sự kiện được bảo hiểm chưa xảy ra (nghĩa là nghĩa vụ liên quan đến phần chưa hết hạn của thời hạn bảo hiểm).

 

211

lifetime expected credit losses

Tổn thất tín dụng dự kiến trong suốt thời hạn

IFRS 9

The expected credit losses that result from all possible default events over the expected life of a financial instrument.

Các khoản tổn thất tín dụng dự kiến phát sinh từ tất cả các sự kiện mất khả năng thanh toán có thể xảy ra trong suốt thời hạn dự kiến của một công cụ tài chính.

 
 

212

liquidity risk

Rủi ro thanh khoản

IFRS 7

The risk that an entity will encounter difficulty in meeting obligations associated with financial liabilities that are settled by delivering cash or another financial asset.

Rủi ro đơn vị phải đối mặt với khó khăn trong việc đáp ứng các nghĩa vụ liên quan đến nợ phải trả tài chính được thanh toán bằng tiền hoặc trả bằng tài sản tài chính khác.

 

213

loans payable

Các khoản vay phải trả

IFRS 7

Financial liabilities other than short-term trade payables on normal credit terms.

Nợ phải trả tài chính không phải là các khoản phải trả thương mại ngắn hạn theo các điều khoản tín dụng thông thường.

 

214

loss allowance

Dự phòng tổn thất

IFRS 9

The allowance for expected credit losses on financial assets measured in accordance with paragraph 4.1.2, lease receivables and contract assets, the accumulated impairment amount for financial assets measured in accordance with paragraph 4.1.2A and the provision for expected credit losses on loan commitments and financial guarantee contracts.

Khoản dự phòng tổn thất tín dụng dự kiến đối với tài sản tài chính theo mục 4.1.2, cho khoản phải thu cho thuê và tài sản phát sinh từ hợp đồng, cho số tổn thất lũy kế đối với tài sản tài chính được xác định theo mục 4.1.2A và cho dự phòng tổn thất tín dụng dự kiến đối với các cam kết cho vay và hợp đồng bảo lãnh tài chính.

 

215

market approach

Phương pháp thị trường

IFRS 13

A valuation technique that uses prices and other relevant information generated by market transactions involving identical or comparable (ie similar) assets, liabilities or a group of assets and liabilities, such as a business.

Một kỹ thuật định giá sử dụng giá và các thông tin khác được tạo ra bởi các giao dịch trên thị trường liên quan đến các tài sản, nợ phải trả giống nhau hoặc tương đương (tương tự) hoặc một nhóm tài sản và nợ phải trả như một thực thể kinh doanh.

 

216

market condition

Điều kiện thị trường

IFRS 2

A performance condition upon which the exercise price, vesting  or exercisability of an equity instrument depends that is related to the market price (or value) of the entity’s equity instruments (or the equity instruments of another entity in the same group), such as:

Một điều kiện mà tại đó giá thực hiện, việc trao quyền hoặc khả năng thực hiện của công cụ vốn phụ thuộc vào các yếu tố liên quan đến giá thị trường của công cụ vốn của đơn vị (hoặc công cụ vốn của đơn vị khác trong cùng tập đoàn), như:

 

(a) attaining a specified share price or a specified amount of intrinsic value of a share option; or

(a) việc đạt được giá cụ thể của cổ phiếu hoặc  giá trị nội tại cụ thể của quyền chọn cổ phiếu, hoặc

 

(b) achieving a specified target that is based on the market price (or value) of the entity’s equity instruments (or the equity instruments of another entity in the same group) relative to an index of market prices of equity instruments of other entities.

(b) việc đạt được mục tiêu cụ thể dựa vào giá thị trường (hoặc giá trị) của công cụ vốn của đơn vị đó (hoặc công cụ vốn của đơn vị khác trong cùng tập đoàn) có liên quan tới chỉ số giá thị trường của công cụ vốn của các đơn vị khác.

 

A market condition requires the counterparty to complete a specified period of service (ie a service condition); the service requirement can be explicit or implicit.

Một điều kiện thị trường yêu cầu đối tác hoàn thành một giai đoạn phục vụ cụ thể (một điều kiện phục vụ); yêu cầu phục vụ có thể rõ ràng hoặc ngầm định.

 

217

market-corroborated inputs

Đầu vào được thị trường chứng thực

IFRS 13

Inputs that are derived principally from or corroborated by observable market data by correlation or other means.

Các đầu vào có nguồn gốc chủ yếu từ hoặc được chứng thực bằng dữ liệu thị trường quan sát được bằng tương quan hoặc các phương tiện khác.

 

218

market participant

Các bên tham gia thị trường

IFRS 13

Buyers and sellers in the principal (or most advantageous) market for the asset or liability that have all of the following characteristics:

Bên mua và bên bán trên thị trường chính yếu (hoặc thuận lợi nhất) cho tài sản hoặc nợ phải trả mà có tất cả những đặc điểm sau:

 

(a) They are independent of each other, ie they are not related parties as defined in IAS 24, although the price in a related party transaction may be used as an input to a fair value measurement if the entity has evidence that the transaction was entered into at market terms.

(a) Họ độc lập với nhau, tức là họ không phải là các bên liên quan theo quy định tại IAS 24, mặc dù giá trong một giao dịch với các bên liên quan có thể được sử dụng như là một dữ liệu đầu vào để xác định giá trị hợp lý nếu đơn vị có bằng chứng cho thấy các giao dịch thỏa mãn được điều kiện thị trường.

 

(b) They are knowledgeable, having a reasonable understanding about the asset or liability and the transaction using all available information, including information that might be obtained through due diligence efforts that are usual and customary.

(b) Họ có kiến thức, có một sự hiểu biết nhất định về tài sản, nợ phải trả và giao dịch bằng cách sử dụng tất cả thông tin sẵn có, bao gồm cả thông tin có thể thu được thông qua năng lực tư vấn thẩm định chuyên sâu theo thường lệ và tập quán.

 

(c) They are able to enter into a transaction for the asset or liability.

(c) Họ có thể tham gia vào một giao dịch đối với tài sản hoặc nợ phải trả.

 

(d) They are willing to enter into a transaction for the asset or liability, ie they are motivated but not forced or otherwise compelled to do so.

(d) Họ sẵn sàng để tham gia vào một giao dịch đối với tài sản hoặc nợ phải trả, nghĩa là họ có động lực nhưng không bị ép buộc phải làm như vậy.

 

219

market risk

Rủi ro thị trường

IFRS 7

The risk that the fair value or future cash flows of a financial instrument will fluctuate because of changes in market prices. Market risk comprises three types of risk: currency risk, interest rate risk and other price risk.

Rủi ro mà giá trị hợp lý hoặc dòng tiền tương lai của một công cụ tài chính sẽ biến động do tác động của sự thay đổi giá cả thị trường. Rủi ro thị trường bao gồm ba loại: rủi ro tiền tệ, rủi ro lãi suất và rủi ro khác về giá.

 

220

material

Trọng yếu

IAS 1, IAS 8

Omissions or misstatements of items are material if they could, individually or collectively, influence the economic decisions that users make on the basis of the financial statements. Materiality depends on the size and nature of the omission or misstatement judged in the surrounding circumstances. The size or nature of the item, or a combination of both, could be the determining factor.

Thiếu sót hay sai sót của các khoản mục được coi là trọng yếu nếu các thiếu sót hay sai sót đó, xét đơn lẻ hay tổng hợp lại, làm ảnh hưởng đến các quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính. Tuỳ theo các tình huống cụ thể, tính trọng yếu được đánh giá dựa trên quy mô và tính chất của các thiếu sót hoặc sai sót.  Quy mô hoặc tính chất của từng khoản mục, hoặc kết hợp cả hai, có thể là nhân tố quyết định tính trọng yếu.

 

221

measurement

Đo lường

CF.4.54

The process of determining the monetary amounts at which the elements of the financial statements are to be recognised and carried in the balance sheet [statement of financial position] and income statement [statement of comprehensive income].

Quá trình xác định số tiền mà tại đó các yếu tố của báo cáo tài chính sẽ được ghi nhận và thể hiện trong báo cáo tình hình  tài chính và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

 

222

measurement date

Ngày xác định giá trị

IFRS 2

The date at which the fair value of the equityinstruments granted is measured for the purposes of this IFRS. For transactions with employees and others providing similar services, the measurement date is grant date. For transactions with parties other than employees (and those providing similar services), the measurement date is the date the entity obtains the goods or the counterparty renders service.

Ngày xác định giá trị hợp lý của công cụ vốn được cam kết quyền, theo mục đích của IFRS 2. Đối với các giao dịch với người lao động và các bên cung cấp dịch vụ tương tự, ngày xác định giá trị là ngày cam kết quyền. Đối với các giao dịch với các bên không phải là người lao động (và những bên cung cấp dịch vụ tương tự), ngày xác định giá trị là ngày mà đơn vị nhận được hàng hóa hoặc ngày đối tác thực hiện dịch vụ.

 

223

minority interest

Lợi ích cổ đông thiểu số

 

See ‘non-controlling interest’.

Xem “lợi ích cổ đông không kiểm soát”

 

224

modification gain or loss

 Lãi hoặc lỗ điều chỉnh

IFRS 9

The amount arising from adjusting the gross carrying amount of a financial asset to reflect the renegotiated or modified contractual cash flows.

Số tiền phát sinh từ việc điều chỉnh giá trị ghi sổ thuần /gộp của một tài sản tài chính để phản ánh dòng tiền hợp đồng được thương lượng lại hoặc được sửa đổi. Đơn vị tính toán lại giá trị ghi sổ thuần /gộp của một tài sản tài chính bằng giá trị hiện tại của các khoản thanh toán hoặc thu về ước tính phát sinh trong suốt thời hạn dự kiến ​​của tài sản tài chính được đàm phán lại hoặc được sửa đổi, được chiết khấu theo lãi suất thực ban đầu của tài sản tài chính (hoặc lãi suất thực đã điều chỉnh rủi ro tín dụng ban đầu đối với các tài sản tài chính được mua hoặc tài sản tài chính gốc bị suy giảm tín dụng) hoặc, trong một số trường hợp, lãi suất thực được điều chỉnh (sửa đổi) theo đoạn 6.5.10. Khi ước tính dòng tiền dự kiến ​​của một tài sản tài chính, đơn vị sẽ xem xét tất cả các điều khoản hợp đồng của tài sản tài chính (ví dụ: quyền trả trước, quyền chọn mua và các quyền chọn tương tự) nhưng không xét đến các khoản tổn thất tín dụng dự kiến, trừ khi tài sản tài chính đó là được mua  hoặc là tài sản tài chính gốc bị suy giảm tín dụng, trong trường hợp đó, đơn vị cũng cần cân nhắc các khoản tổn thất tín dụng dự kiến phát sinh đã được xem xét khi xác định lãi suất thực đã điều chỉnh rủi ro tín dụng ban đầu.

 

The entity recalculates the gross carrying amount of a financial asset as the present value of the estimated future cash payments or receipts through the expected life of the renegotiated or modified financial asset that are discounted at the financial asset’s original effective interest rate (or the original credit-adjusted effective interest rate for purchased or originated credit-impaired financial assets) or, when applicable, the revised effective interest rate calculated in accordancewith paragraph 6.5.10. When estimating the expected cash flows of a financial asset, an entity shall consider all contractual terms of the financial asset (for example, prepayment, call and similar options) but shall not consider the expected credit losses, unless the financial asset is a purchased or originated credit-impaired financial asset, in which case an entity shall also consider the initial expected credit losses that were considered when calculating the original credit-adjusted effective interest rate