Hotline: 0945 589 666

Danh mục Hệ thống Tài khoản Kế toán Doanh nghiệp theo Thông tư 200

(5/5) - 66 bình chọn.
03/08/2021 159

 

Ngày 22/12/2014, Bộ tài chính đã ban hành Thông tư số 200/2014/TT-BTC, trong đó, có Phụ lục 1: Danh mục Hệ thống tài khoản kế toán Doanh nghiệp.

Danh mục Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp này áp dụng cho toàn bộ các doanh nghiệp.

Doanh nghiệp vừa và nhỏ được phép lựa chọn sử dụng Thông tư số 133/2016/TT-BTC hoặc Thông tư số 200/2014/TT-BTC. Tuy nhiên khi lựa chọn Thông tư số 200/2014/TT-BTC thì cần phải thông báo với cơ quan thuế, và thực hiện nhất quán chế độ kế toán trong một năm tài chính.

Qua bài viết này, Thành Nam sẽ chia sẻ đến bạn đọc: Danh mục hệ thống Tài khoản kế toán Doanh nghiệp theo Thông tư 200.

Các bạn muốn tải file Hệ thống Tài khoản Kế toán Doanh nghiệp này thì có thể tải ở cuối bài viết nhé:

Click vào tên của từng tài khoản mà bạn muốn đọc để xem các bài viết chuyên sâu từ A-Z nhé.

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)

Số thứ tự Số hiệu TK Tên tài khoản
Cấp 1 Cấp 2
     

 LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

1 111    Tiền mặt
    1111  Tiền mặt Việt Nam
    1112  Ngoại tệ
    1113  Vàng tiền tệ
2 112    Tiền gửi ngân hàng
    1121  Tiền Việt Nam
    1122  Ngoại tệ
    1123  Vàng tiền tệ
3 113    Tiền đang chuyển
    1131  Tiền Việt Nam
    1132  Ngoại tệ
4 121    Chứng khoán kinh doanh
    1211  Cổ phiếu
    1212  Trái phiếu
    1218  Chứng khoán và công cụ tài chính khác
5 128    Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    1281  Tiền gửi có kỳ hạn 
    1282  Trái phiếu
    1283  Cho vay 
    1288  Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
6 131    Phải thu của khách hàng
7 133    Thuế GTGT được khấu trừ
    1331  Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
    1332  Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
8 136    Phải thu nội bộ
    1361  Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
    1362  Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
    1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
    1368 Phải thu nội bộ khác
9 138   Phải thu khác
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
    1385 Phải thu về cổ phần hoá
    1388 Phải thu khác
10 141   Tạm ứng
11 151   Hàng mua đang đi đường
12 152   Nguyên liệu, vật liệu
13 153   Công cụ, dụng cụ
    1531 Công cụ, dụng cụ
    1532 Bao bì luân chuyển
    1533 Đồ dùng cho thuê
    1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế
14 154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
15 155   Thành phẩm
    1551 Thành phẩm nhập kho
    1557 Thành phẩm bất động sản
16 156   Hàng hóa
    1561 Gía mua hàng hóa
    1562 Chi phí thu mua hàng hóa
    1567 Hàng hóa bất động sản
17 157   Hàng gửi đi bán
18 158   Hàng hóa kho bảo thuế
19 161   Chi sự nghiệp
    1611 Chi sự nghiệp năm trước
    1612 Chi sự nghiệp năm nay
20 171   Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21 211   Tài sản cố định hữu hình
    2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
    2112 Máy móc, thiết bị
    2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
    2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
    2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
    2118 TSCĐ khác
22 212   Tài sản cố định thuê tài chính
    2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính
    2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính
23 213   Tài sản cố định vô hình
    2131 Quyền sử dụng đất
    2132 Quyền phát hành
    2133 Bản quyền, bằng sáng chế
    2134 Nhãn hiệu, tên thương mại
    2135 Chương trình phần mềm
    2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
    2138 TSCĐ vô hình khác
24 214   Hao mòn tài sản cố định
    2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
    2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
    2147 Hao mòn TSCĐ bất động sản đầu tư
25 217   Bất động sản đầu tư
26 221   Đầu tư vào công ty con
27 222   Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
28 228   Đầu tư khác
    2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 
    2288 Đầu tư khác
29 229   Dự phòng tổn thất tài sản 
    2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
    2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
    2293 Dự phòng phải thu khó đòi
    2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
30 241   Xây dựng cơ bản dở dang
    2411 Mua sắm TSCĐ
    2412 Xây dựng cơ bản
    2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
31 242   Chi phí trả trước
32 243   Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33 244   Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

 

Số thứ tự Số hiệu TK Tên tài khoản
Cấp 1 Cấp 2
       Loại tài khoản Nợ phải trả
34 331   Phải trả cho người bán
35 333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    33311 Thuế GTGT đầu ra
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333 Thuế xuất, nhập khẩu
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
    3335 Thuế thu nhập cá nhân
    3336 Thuế tài nguyên
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
    33381 Thuế bảo vệ môi trường
    33382 Các loại thuế khác
    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
36 334   Phải trả người lao động
    3341 Phải trả công nhân viên
    3348 Phải trả lao động khác
37 335   Chi phí phải trả
38 336   Phải trả nội bộ
    3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
    3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
    3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
    3368 Phải trả nội bộ khác
39 337   Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
40 338   Phải trả, phải nộp khác
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382 Kinh phí công đoàn
    3383 Bảo hiểm xã hội
    3384 Bảo hiểm y tế
    3385 Phải trả về cổ phần hóa
    3386 Bảo hiểm thất nghiệp
    3387 Doanh thu chưa thực hiện
    3388 Phải trả, phải nộp khác
41 341   Vay và nợ thuê tài chính
    3411 Các khoản đi vay
    3412 Nợ thuê tài chính
42 343   Trái phiếu phát hành
    3431 Trái phiếu thường
    34311 Mệnh giá trái phiếu
    34312 Chiết khấu trái phiếu
    34313 Phụ trội trái phiếu
    3432 Trái phiếu chuyển đổi
43 334   Nhận ký quỹ, ký cược
44 347   Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
45 352   Dự phòng phải trả
    3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
    3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
    3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
    3524 Dự phòng phải trả khác
46 353   Qũy khen thưởng phúc lợi
    3531 Qũy khen thưởng
    3532 Qũy phúc lợi
    3533 Qũy phúc lợi đã hình thành TSCĐ
    3534 Qũy khen thưởng ban quản lý điều hành công ty
47 356   Qũy phát triển khoa học và công nghệ
    3561 Qũy phát triển khoa học và công nghệ
    3562 Qũy phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
48 357   Qũy bình ổn giá

 

Số thứ tự Số hiệu TK Tên tài khoản
Cấp 1 Cấp 2
       Loại tài khoản Vốn chủ sở hữu
49 411   Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    4111 Vốn góp của chủ sở hữu
    41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
    41112 Cổ phiếu ưu đãi
    4112 Thặng dư vốn cổ phần
    4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
    4118 Vốn khác
50 412   Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51 413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
    4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
52 414   Qũy đầu tư phát triển
53 417   Qũy hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
54 418   Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55 419   Cổ phiếu quỹ
56 421   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
    4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
    4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
57 441   Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
58 461   Nguồn kinh phí sự nghiệp
    4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
    4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
59 466   Nguồn kinh phí đã hình thànhTSCĐ

 

Số thứ tự Số hiệu TK Tên tài khoản
Cấp 1 Cấp 2
       Loại tài khoản Doanh thu
60 511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    5111 Doanh thu bán hàng hóa
    5112 Doanh thu bán các thành phẩm
    5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
    5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá
    5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
    5118 Doanh thu khác
61 515   Doanh thu hoạt động tài chính
62 521   Các khoản giảm trừ doanh thu
    5211 Chiết khấu thương mại
    5212 Chiết khấu hàng bán
    5213 Hàng bán bị trả lại

 

 

Số thứ tự Số hiệu TK Tên tài khoản
Cấp 1 Cấp 2
       Loại tài khoản Chi phí sản xuất, kinh doanh
63 611   Mua hàng
    6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
    6112 Mua hàng hóa
64 621   Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
65 622   Chi phí nhân công trực tiếp
66 623   Chi phí sử dụng máy thi công
    6231 Chi phí nhân công
    6232 Chi phí nguyên, vật liệu
    6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6234 Chi phí khấu hao máy thi công
    6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6238 Chi phí bằng tiền khác
67 627   Chi phí sản xuất chung
    6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
    6272 Chi phí nguyên, vật liệu
    6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6278 Chi phí bằng tiền khác
68 631   Gía thành sản xuất
69 632   Gía vốn hàng bán
70 635   Chi phí tài chính
71 641   Chi phí bán hàng
    6411 Chi phí nhân viên
    6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
    6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
    6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6415 Chi phí bảo hành
    6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6418 Chi phí bằng tiền khác
72 642   Chi phí quản lý doanh nghiệp 
    6421 Chi phí nhân viên quản lý
    6422 Chi phí vật liệu quản lý
    6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
    6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6425 Thuế, phí và lệ phí
    6426 Chi phí dự phòng
    6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6428 Chi phí bằng tiền khác

 

Số thứ tự Số hiệu TK Tên tài khoản
Cấp 1 Cấp 2
       Loại tài khoản Thu nhập khác
73 711   Thu nhập khác

 

Số thứ tự Số hiệu TK Tên tài khoản
Cấp 1 Cấp 2
       Loại tài khoản Chi phí khác
74 811   Chi phí khác
75 821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    8211 Chi phí thuếTNDN hiện hành
    8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

Số thứ tự Số hiệu TK Tên tài khoản
Cấp 1 Cấp 2
      Tài khoản Xác định kết quả kinh doanh
76 911   Xác định kết quả kinh doanh

 

Link tải Danh mục hệ thống Tài khoản kế toán Doanh nghiệp theo Thông tư 200:

Danh mục Hệ thống Tài khoản kế toán doanh nghiệp theo thông tư 200

Trên đây, Thành Nam sẽ chia sẻ đến bạn đọc: Danh mục hệ thống Tài khoản kế toán Doanh nghiệp theo Thông tư 200.

Nếu các bạn đọc có câu hỏi gì, hãy để ở dưới phần bình luận, đội ngũ chuyên gia của Thành Nam luôn sẵn sàng để hỗ trợ, giải đáp mọi thắc mắc từ phía độc giả.

Dịch vụ Kiểm toán - Dịch vụ Kế toán - Công ty Kiểm toán Đất Việt - Chi nhánh Thành Nam
Bài viết liên quan

0945 589 666

Chat Zalo