Hotline: 0886856666

Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hàng năm, hàng tháng tháng và Mẫu nội bộ

(5/5) - 99 bình chọn.
01/11/2021 282

 

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là một phần trong Bộ Báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh đóng một vai trò rất quan trọng giúp cho các Nhà đầu tư, Chủ sở hữu và Người sử dụng thông tin của doanh nghiệp có thể nắm được thông tin, tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp phục vụ cho việc ra quyết định chính xác nhất.

Qua bài viết này, Kiểm toán Thành Nam sẽ chia sẻ đến bạn đọc: Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hàng năm, hàng tháng - Mẫu Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh nội bộ

1. Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm

   

Đơn vị báo cáo: .................

                                Mẫu số B 02 – DN

 

Địa chỉ:…………...............

      (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
   
   
           

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 

 

            Năm………

 

               Đơn vị tính:............

 

CHỈ TIÊU


số

Thuyết minh

Năm
nay

Năm trước

 
 

1

2

3

4

5

 

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

1

 

 

 

 

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

2

 

 

 

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02)

10

 

 

 

 

4. Giá vốn hàng bán

11

 

 

 

 

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11)

20

 

 

 

 

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

 

 

 

 

7. Chi phí tài chính

22

 

 

 

 

  - Trong đó: Chi phí lãi vay 

23

 

 

 

 

8. Chi phí bán hàng

25

 

 

 

 

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

26

 

 

 

 

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

30

 

 

 

 

     {30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}

 

11. Thu nhập khác

31

 

 

 

 

12. Chi phí khác

32

 

 

 

 

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

 

 

 

 

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

50

 

 

 

 

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

 

 

 

 

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

 

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52)

60

 

 

 

 

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

70

 

 

 

 

19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)

71

 

 

 

 
           

(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần      

         

   Lập, ngày ... tháng ... năm ...

 

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

 

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 
           

- Số chứng chỉ hành nghề;

         

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

         

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

 

2. Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hàng tháng

 

   

Đơn vị báo cáo: .................

                                Mẫu số B 02 – DN

 

Địa chỉ:…………...............

      (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
   
   
           

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 

 

            Tháng .... Năm………

 

               Đơn vị tính:............

 

CHỈ TIÊU


số

Thuyết minh

Tháng
này

Tháng trước

 
 

1

2

3

4

5

 

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

1

       

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

2

       

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02)

10

       

4. Giá vốn hàng bán

11

       

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11)

20

       

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

       

7. Chi phí tài chính

22

       

  - Trong đó: Chi phí lãi vay 

23

       

8. Chi phí bán hàng

25

       

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

26

       

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

30

       

     {30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}

 

11. Thu nhập khác

31

       

12. Chi phí khác

32

       

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

       

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

50

       

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

       

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

 

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52)

60

       

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

70

       

19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)

71

       
           

(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần      

         

   Lập, ngày ... tháng ... năm ...

 

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

 

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 
           

- Số chứng chỉ hành nghề;

         

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

         

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

 

3. Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nội bộ

Đơn vị báo cáo: .................

                                Mẫu số B 02 – DN

 

Địa chỉ:…………...............

      (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 
   
   
           

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NỘI BỘ

 

            Tháng .... Năm………

 

               Đơn vị tính:............

 

CHỈ TIÊU


số

Thuyết minh

Năm
nay

Năm trước

 
 

1

2

3

4

5

 

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

1

       

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

2

       

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02)

10

       

4. Giá vốn hàng bán

11

       

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11)

20

       

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

       

7. Chi phí tài chính

22

       

  - Trong đó: Chi phí lãi vay 

23

       

8. Chi phí bán hàng

25

       

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

26

       

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

30

       

     {30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}

 

11. Thu nhập khác

31

       

12. Chi phí khác

32

       

13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

       

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

50

       

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

       

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

 

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52)

60

       

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

70

       

19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)

71

       
           

(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần      

         

   Lập, ngày ... tháng ... năm ...

 

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

 

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 
           

- Số chứng chỉ hành nghề;

         

- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

         

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

 

 


Nếu các bạn đọc có câu hỏi gì, hãy để ở dưới phần bình luận, đội ngũ chuyên gia của Kiểm toán Thành Nam luôn sẵn sàng để hỗ trợ, giải đáp mọi thắc mắc từ phía độc giả.Qua bài viết này, Kiểm toán Thành Nam đã giới thiệu đến bạn đọc các Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm, tháng - Mẫu Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh nội bộ

Dịch vụ Kiểm toán Báo cáo tài chính - Dịch vụ Kế toán
Bài viết liên quan
Bài nổi bật
Bài viết gần đây
Tổng hợp văn bản pháp luật

0886856666

Chat Zalo