Hotline: 0886856666

Mẫu Bảng cân đối kế toán theo Thông tư 200

(5/5) - 66 bình chọn.
01/11/2021 286

 

Bảng cân đối kế toán là một phần trong Bộ Báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Và Bảng cân đối kế toán đóng một vai trò rất quan trọng giúp cho các Nhà đầu tư, Chủ sở hữu và Người sử dụng thông tin của doanh nghiệp có thể nắm được thông tin, tình hình tài chính của doanh nghiệp phục vụ cho việc ra quyết định chính xác nhất.

Qua bài viết này, Thành Nam sẽ chia sẻ đến bạn đọc: Mẫu Bảng cân đối Kế toán năm theo Thông tư 200 - áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục.

1. Bảng cân đối kế toán năm của doanh nghiệp hoạt động liên tục
Đơn vị báo cáo:………………....                                           Mẫu số B 01 – DN
Địa chỉ:………………………….       (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 
Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
  Đơn vị tính:.............
TÀI SẢN
số
Thuyết
minh
Số cuối năm (3) Số đầu năm
1 2 3 4 5
         
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100      
         
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110      
1. Tiền  111      
2. Các khoản tương đương tiền 112      
         
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120      
1. Chứng khoán kinh doanh 121      
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)  122   (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123      
         
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130      
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng  131      
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132      
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133      
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134      
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135      
6. Phải thu ngắn hạn khác 136      
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137      
8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139      
         
IV. Hàng tồn kho 140      
1. Hàng tồn kho 141      
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149   (…) (…)
         
V. Tài sản ngắn hạn khác 150      
1. Chi phí trả trước ngắn hạn  151      
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152      
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153      
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154      
5. Tài sản ngắn hạn khác 155      
         
B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200      
         
I. Các khoản phải thu dài hạn  210      
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211      
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212      
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213      
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214      
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215      
6. Phải thu dài hạn khác 216      
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219   (...) (...)
         
II. Tài sản cố định 220      
1. Tài sản cố định hữu hình 221      
      - Nguyên giá 222      
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223   (…) (…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224      
      - Nguyên giá 225      
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226   (…) (…)
3. Tài sản cố định vô hình 227      
      - Nguyên giá 228      
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229   (…) (…)
         
III. Bất động sản đầu tư 230      
      - Nguyên giá 231      
      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232      
      (…) (…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn  240      
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn  241      
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242      
         
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250      
1. Đầu tư vào công ty con  251      
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252      
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253      
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254      
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255   (…) (…)
         
VI. Tài sản dài hạn khác 260      
1. Chi phí trả trước dài hạn 261      
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262      
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263      
4. Tài sản dài hạn khác 268      
         
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270      
         
         
C - NỢ PHẢI TRẢ 300      
         
I. Nợ ngắn hạn 310      
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311      
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312      
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313      
4. Phải trả người lao động 314      
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315      
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316      
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317      
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn  318      
9. Phải trả ngắn hạn khác 319      
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320      
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn  321      
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi  322      
13. Quỹ bình ổn giá 323      
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324      
         
II. Nợ dài hạn 330      
1. Phải trả người bán dài hạn 331      
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332      
3. Chi phí phải trả dài hạn 333      
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334      
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335      
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn  336      
7. Phải trả dài hạn khác 337      
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn  338      
9. Trái phiếu chuyển đổi 339      
10. Cổ phiếu ưu đãi 340      
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả  341      
12. Dự phòng phải trả dài hạn  342      
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343      
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU 400      
I. Vốn chủ sở hữu 410      
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411      
    - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a
    - Cổ phiếu ưu đãi 411b
2. Thặng dư vốn cổ phần 412      
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413      
4. Vốn khác của chủ sở hữu  414      
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415   (...) (...)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416      
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417      
8. Quỹ đầu tư phát triển 418      
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419      
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420      
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421      
     - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a
     - LNST chưa phân phối kỳ này 421b
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422      
         
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430      
  1. Nguồn kinh phí  431      
  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432      
         
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) 440      
         
                  Lập, ngày ... tháng ... năm ...
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
      - Số chứng chỉ hành nghề;
- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
Ghi chú:
(1)   Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2)   Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
(3)   Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“. 
(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề,  tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
Dịch vụ Kiểm toán Báo cáo tài chính - Dịch vụ Kế toán
Bài viết liên quan
Bài nổi bật
Bài viết gần đây
Tổng hợp văn bản pháp luật

0886856666

Chat Zalo